Tiếng Anh: meticulous, thorough, careful, well-conceived
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “周密”
Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 周密 [CHU MẬT] gồm 周 (CHU) + 密 (MẬT) → nghĩa tiếng Việt: "chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu". 🦊
Phát âm "周密": 周 zhōu (thanh 1 (55)) → 密 mì (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu
Phồn thể: 周密
Hán Việt: CHU MẬT
Tiếng Anh: meticulous, thorough, careful, well-conceived
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “周密”
Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Tập viết
Dùng trong câu
重大国家工程指挥部组织数十家科研院所开展了长达数月的推演论证,制订了极其详实严谨周密的总体实施方案。
Bộ Chỉ huy Công trình Quốc gia Trọng đại đã tổ chức hàng chục viện nghiên cứu khoa học triển khai công tác diễn tập luận chứng kéo dài suốt nhiều tháng, xây dựng nên phương án thực thi tổng thể vô cùng chu mật thấu đáo, nghiêm cẩn và chi tiết xác thực.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 周密
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “周密” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 周 (U+5468) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà Chu; chu vi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 周 · 土 (Bộ THỔ) (8 nét) · Pinyin: zhōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà Chu; chu vi. Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHU: nhà chu; chu vi; thường gặp trong ngữ cảnh: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 周 (CHU): nhà Chu; chu vi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chu (周): nhà Chu; chu vi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 周 (âm đọc CHU): nhà Chu; chu vi. Từ vựng thường đàm: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 周 (âm chuẩn CHU): nhà Chu; chu vi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHU (周): nhà Chu; chu vi; từ ghép thông dụng: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 周 [U+5468 · CHU · zhōu]: nhà Chu; chu vi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “周密”