Tiếng Anh: stingy, miserly, parsimonious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吝啬”
Chữ LẬN (吝): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 文 (VĂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吝啬 (LẬN SẮC) = 吝 (LẬN: keo kiệt) + 啬 (SẮC: keo kiệt, tiết kiệm) → keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "吝啬" đọc là lìn (thanh 4) + sè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện
Phồn thể: 吝嗇
Hán Việt: LẬN SẮC
Tiếng Anh: stingy, miserly, parsimonious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吝啬”
Chữ LẬN (吝): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 文 (VĂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).
Tập viết
Dùng trong câu
国家在战略前沿科技基础研究与拔尖青年科技人才培养上从不吝啬科研经费投入,全力提供最强有力保障。
Nhà nước trong việc nghiên cứu cơ bản khoa học công nghệ tiên phong chiến lược và bồi dưỡng nhân tài khoa học công nghệ trẻ xuất chúng không bao giờ keo kiệt bủn xỉn việc đầu tư kinh phí nghiên cứu khoa học, dốc toàn lực mang lại sự bảo đảm mạnh mẽ nhất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 吝啬
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “吝啬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吝 (U+541D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 吝 · 文 (Bộ VĂN) (7 nét) · Pinyin: lìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt. Chữ LẬN (吝): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 文 (VĂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吝嗇 LẬN SẮC (keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LẬN: keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt; thường gặp trong ngữ cảnh: 吝嗇 LẬN SẮC (keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吝 (LẬN): keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吝嗇 LẬN SẮC (keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lận (吝): keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吝 (âm đọc LẬN): keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt. Từ vựng thường đàm: 吝嗇 LẬN SẮC (keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吝 (âm chuẩn LẬN): keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LẬN (吝): keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt; từ ghép thông dụng: 吝嗇 LẬN SẮC (keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 吝 [U+541D · LẬN · lìn]: keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吝啬”