Tiếng Anh: single, sole, unitary, monolithic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “单一”
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 单一 [ĐƠN NHẤT] gồm 单 (ĐƠN) + 一 (NHẤT) → nghĩa tiếng Việt: "đơn nhất, đơn lẻ, đơn điệu một chiều". 🦊
Phát âm "单一" [dānyī — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đơn nhất, đơn lẻ, đơn điệu một chiều
Phồn thể: 單一
Hán Việt: ĐƠN NHẤT
Tiếng Anh: single, sole, unitary, monolithic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “单一”
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Tập viết
Dùng trong câu
现代跨学科前沿科学研究打破了传统单一学科界限,大力推动数理、生命与信息科学深度交叉融合。
Nghiên cứu khoa học tiên phong liên ngành hiện đại đã phá vỡ ranh giới ngành học đơn nhất đơn lẻ truyền thống, ra sức thúc đẩy sự giao thoa dung hợp sâu sắc giữa khoa học thông tin, khoa học sự sống và toán lý.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 单一
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Từ “单一” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 单 (U+5355) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 單 (ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đơn (單): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 單 (âm đọc ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Từ vựng thường đàm: 菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 單 (âm chuẩn ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
toa hàng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “单一”