Tiếng Anh: achievement, merit, good result; mark, symbol, label, sign; stand the bole of a tree; green, blue, black, young, youth; history, chronicle, annals
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “功标青史”
Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “功标青史”
💡 功标青史 [CÔNG TIÊU THANH SỬ] gồm 功 (CÔNG) + 标 (TIÊU) + 青 (THANH) + 史 (SỬ) → nghĩa tiếng Việt: "功 (CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt". 🦊
Phát âm "功标青史": 功 gōng (thanh 1 (55)) → 标 biāo (thanh 1 (55)) → 青 qīng (thanh 1 (55)) → 史 shǐ (thanh 3 (214)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

功 (CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt; 标 (TIÊU): dấu hiệu, ký hiệu, nhãn hiệu, ký hiệu; 青 (THANH): xanh (xanh lá cây, xanh lam, xanh đen); 史 (SỬ): lịch sử, biên niên sử, biên niên sử
Phồn thể: 功標青史
Hán Việt: CÔNG TIÊU THANH SỬ
Tiếng Anh: achievement, merit, good result; mark, symbol, label, sign; stand the bole of a tree; green, blue, black, young, youth; history, chronicle, annals
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “功标青史”
Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “功标青史”
Dùng trong câu
功标青史(相关词:成功)
Cụm từ “功标青史” (CÔNG TIÊU THANH SỬ) — 功 (CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt; 标 (TIÊU): dấu hiệu, ký hiệu, nhãn hiệu, ký hiệu; 青 (THANH): xanh (xanh lá cây, xanh lam, xanh đen); 史 (SỬ): lịch sử, biên niên sử, biên niên sử; từ liên hệ: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 功标青史
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “功标青史” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 功 (U+529F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thành tích, công đức, kết quả tốt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 功 · 工 (Bộ CÔNG) (5 nét) · Pinyin: gōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thành tích, công đức, kết quả tốt. Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÔNG: thành tích, công đức, kết quả tốt; thường gặp trong ngữ cảnh: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 功 (CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Công (功): thành tích, công đức, kết quả tốt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 功 (âm đọc CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt. Từ vựng thường đàm: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 功 (âm chuẩn CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÔNG (功): thành tích, công đức, kết quả tốt; từ ghép thông dụng: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 功 [U+529F · CÔNG · gōng]: thành tích, công đức, kết quả tốt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “功标青史”