Tiếng Anh: net worth, net asset value
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “净值”
Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 净值 [TỊNH TRỊ] gồm 净 (TỊNH) + 值 (TRỊ) → nghĩa tiếng Việt: "giá trị ròng thuần". 🦊
Phát âm "净值" [jìngzhí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

giá trị ròng thuần
Phồn thể: 淨值
Hán Việt: TỊNH TRỊ
Tiếng Anh: net worth, net asset value
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “净值”
Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “净值” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 净 (U+51C0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trong sạch, tinh khiết; làm sạch. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 净 · 冫 (Bộ BĂNG) (8 nét) · Pinyin: jìngzhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trong sạch, tinh khiết; làm sạch. Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 乾淨 CAN TỊNH (sạch sẽ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỊNH: trong sạch, tinh khiết; làm sạch; thường gặp trong ngữ cảnh: 乾淨 CAN TỊNH (sạch sẽ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 净 (TỊNH): trong sạch, tinh khiết; làm sạch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (乾淨 CAN TỊNH (sạch sẽ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tịnh (净): trong sạch, tinh khiết; làm sạch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 净 (âm đọc TỊNH): trong sạch, tinh khiết; làm sạch. Từ vựng thường đàm: 乾淨 CAN TỊNH (sạch sẽ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 净 (âm chuẩn TỊNH): trong sạch, tinh khiết; làm sạch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỊNH (净): trong sạch, tinh khiết; làm sạch; từ ghép thông dụng: 乾淨 CAN TỊNH (sạch sẽ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 净 [U+51C0 · TỊNH · jìngzhí]: trong sạch, tinh khiết; làm sạch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “净值”