Tiếng Anh: competent, qualified for a job
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胜任”
Chữ THẮNG (胜, phồn thể: 勝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 名胜 (DANH THẮNG: danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng), 胜利 (THẮNG LỢI: thắng lợi, chiến thắng), 胜负 (THẮNG PHỤ: thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức), 优胜劣汰 (ƯU THẮNG LIỆT THẢI: thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 胜任 [THẮNG NHIỆM] gồm 胜 (THẮNG) + 任 (NHIỆM) → nghĩa tiếng Việt: "đảm đương tốt công việc". 🦊
Phát âm "胜任" [shèngrèn — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đảm đương tốt công việc
Phồn thể: 勝任
Hán Việt: THẮNG NHIỆM
Tiếng Anh: competent, qualified for a job
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胜任”
Chữ THẮNG (胜, phồn thể: 勝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 名胜 (DANH THẮNG: danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng), 胜利 (THẮNG LỢI: thắng lợi, chiến thắng), 胜负 (THẮNG PHỤ: thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức), 优胜劣汰 (ƯU THẮNG LIỆT THẢI: thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 胜任
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “胜任” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 胜 (U+80DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chiến thắng; vượt trội, tốt hơn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 胜 · 月 (Bộ NGUYỆT) (9 nét) · Pinyin: shèngrèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiến thắng; vượt trội, tốt hơn. Chữ THẮNG (胜, phồn thể: 勝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 名胜 (DANH THẮNG: danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng), 胜利 (THẮNG LỢI: thắng lợi, chiến thắng), 胜负 (THẮNG PHỤ: thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức), 优胜劣汰 (ƯU THẮNG LIỆT THẢI: thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẮNG: chiến thắng; vượt trội, tốt hơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 胜 (THẮNG): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thắng (胜): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 胜 (âm đọc THẮNG): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn. Từ vựng thường đàm: 名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 胜 (âm chuẩn THẮNG): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẮNG (胜): chiến thắng; vượt trội, tốt hơn; từ ghép thông dụng: 名勝 DANH THẮNG (danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng); 勝利 THẮNG LỢI (thắng lợi, chiến thắng); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 胜 [U+80DC · THẮNG · shèngrèn]: chiến thắng; vượt trội, tốt hơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “胜任”