Tiếng Anh: interest, mood to enjoy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “兴” là câu bẫy phát âm nổi tiếng nhất HSK: đọc thanh 1 “xīng” (HƯNG) trong 兴奋 (xīngfèn - phấn khích/hưng phấn), 振兴 (chấn hưng); đọc thanh 4 “xìng” (HỨNG) trong 高兴 (gāoxìng - vui vẻ), 兴趣 (xìngqù - hứng thú). Lưu ý: 兴奋 đọc là xīngfèn chứ KHÔNG đọc là xìngfèn!
vui vẻ (高兴); niềm hứng thú, sở thích (兴趣, 尽兴)
VD: 高兴 (gāo xìng), 兴趣 (xìng qù), 尽兴 (jìn xìng)
hưng phấn, phấn khích (兴奋); hưng thịnh, phát triển (兴旺, 振兴)
VD: 兴奋 (xīng fèn), 兴旺 (xīng wàng), 兴高采烈 (xīnggāo-cǎiliè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兴致”
Chữ HƯNG (兴) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 興), trong Giáp cốt văn vẽ hình bốn bàn tay ở bốn góc cùng chung sức nâng cao một chiếc mâm lễ vật ở chính giữa. Khi nhiều người đồng tâm hiệp lực cùng nâng một vật lên cao, bầu không khí trở nên vô cùng sôi nổi và công việc ắt sẽ phát triển rực rỡ. Vì vậy, chữ HƯNG vừa mang nghĩa hưng thịnh, khởi sắc (xīng), vừa chỉ niềm vui sướng, hào hứng (xìng).
Trên ba nét chấm chung tay, Giữa ngang một nét, dưới tầy BÁT nâng. Muôn người hợp sức tưng bừng, Chữ HƯNG thịnh vượng, vui mừng xiết bao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 兴致 [HỨNG TRÍ] gồm 兴 (HỨNG) + 致 (TRÍ) → nghĩa tiếng Việt: "hứng thú". 🦊
Phát âm "兴致" [xìngzhì — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hứng thú
Phồn thể: 興致
Hán Việt: HỨNG TRÍ
Tiếng Anh: interest, mood to enjoy
Chữ “兴” là câu bẫy phát âm nổi tiếng nhất HSK: đọc thanh 1 “xīng” (HƯNG) trong 兴奋 (xīngfèn - phấn khích/hưng phấn), 振兴 (chấn hưng); đọc thanh 4 “xìng” (HỨNG) trong 高兴 (gāoxìng - vui vẻ), 兴趣 (xìngqù - hứng thú). Lưu ý: 兴奋 đọc là xīngfèn chứ KHÔNG đọc là xìngfèn!
vui vẻ (高兴); niềm hứng thú, sở thích (兴趣, 尽兴)
VD: 高兴 (gāo xìng), 兴趣 (xìng qù), 尽兴 (jìn xìng)
hưng phấn, phấn khích (兴奋); hưng thịnh, phát triển (兴旺, 振兴)
VD: 兴奋 (xīng fèn), 兴旺 (xīng wàng), 兴高采烈 (xīnggāo-cǎiliè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兴致”
Chữ HƯNG (兴) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 興), trong Giáp cốt văn vẽ hình bốn bàn tay ở bốn góc cùng chung sức nâng cao một chiếc mâm lễ vật ở chính giữa. Khi nhiều người đồng tâm hiệp lực cùng nâng một vật lên cao, bầu không khí trở nên vô cùng sôi nổi và công việc ắt sẽ phát triển rực rỡ. Vì vậy, chữ HƯNG vừa mang nghĩa hưng thịnh, khởi sắc (xīng), vừa chỉ niềm vui sướng, hào hứng (xìng).
Trên ba nét chấm chung tay, Giữa ngang một nét, dưới tầy BÁT nâng. Muôn người hợp sức tưng bừng, Chữ HƯNG thịnh vượng, vui mừng xiết bao.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “兴致” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兴 (U+5174) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vui vẻ, hào hứng (xìng); hưng thịnh, phát triển (xīng). Chữ HƯNG (兴) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 興), trong Giáp cốt văn vẽ hình bốn bàn tay ở bốn góc cùng chung sức nâng cao một chiếc mâm lễ vật ở chính giữa. Khi nhiều người đồng tâm hiệp lực cùng nâng một vật lên cao, bầu không khí trở nên vô cùng sôi nổi và công việc ắt sẽ phát triển rực rỡ. Vì vậy, chữ HƯNG vừa mang nghĩa hưng thịnh, khởi sắc (xīng), vừa chỉ niềm vui sướng, hào hứng (xìng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 兴趣 HỨNG THÚ (hứng thú, sở thích, niềm yêu thích); 興奮 HỨNG PHẤN (hào hứng, phấn khích, hưng phấn); 復興 PHỤC HƯNG (phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng); 興旺 HƯNG VƯỢNG (hưng vượng, phát đạt phồn thịnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兴 (HỨNG): Vui vẻ, hào hứng (xìng); hưng thịnh, phát triển (xīng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 兴趣 HỨNG THÚ (hứng thú, sở thích, niềm yêu thích); 興奮 HỨNG PHẤN (hào hứng, phấn khích, hưng phấn); 復興 PHỤC HƯNG (phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng); 興旺 HƯNG VƯỢNG (hưng vượng, phát đạt phồn thịnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hứng (兴): Vui vẻ, hào hứng (xìng); hưng thịnh, phát triển (xīng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兴 (âm đọc HỨNG): Vui vẻ, hào hứng (xìng); hưng thịnh, phát triển (xīng). Từ vựng thường đàm: 高興 CAO HỨNG (vui vẻ, hạnh phúc); 兴趣 HỨNG THÚ (hứng thú, sở thích, niềm yêu thích); 興奮 HỨNG PHẤN (hào hứng, phấn khích, hưng phấn); 復興 PHỤC HƯNG (phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng); 興旺 HƯNG VƯỢNG (hưng vượng, phát đạt phồn thịnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兴 (âm chuẩn HỨNG): Vui vẻ, hào hứng (xìng); hưng thịnh, phát triển (xīng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hăng máu, hung hăng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兴致”