Tiếng Anh: arrogant, haughty, overbearing, disdainful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傲慢”
Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 傲慢 [NGẠO MẠN] gồm 傲 (NGẠO) + 慢 (MẠN) → nghĩa tiếng Việt: "ngạo mạn, kiêu căng hống hách, tự cao tự đại". 🦊
Phát âm "傲慢" [àomàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngạo mạn, kiêu căng hống hách, tự cao tự đại
Phồn thể: 傲慢
Hán Việt: NGẠO MẠN
Tiếng Anh: arrogant, haughty, overbearing, disdainful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傲慢”
Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Tập viết
Dùng trong câu
我们用一系列无可争辩的硬核原创科技突破,彻底打破了西方某些学者在基础科学领域长期存在的傲慢与偏见。
Chúng ta dùng một loạt các bước đột phá khoa học công nghệ nguyên tác công nghệ cứng không thể bàn cãi để đập tan triệt để sự thành kiến và kiêu căng ngạo mạn tồn tại suốt thời gian dài của một số học giả phương Tây trong lĩnh vực khoa học cơ bản.

Câu 1/1
Từ “傲慢” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 傲 (U+50B2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 傲 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (12 nét) · Pinyin: àomàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách. Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẠO: kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách; thường gặp trong ngữ cảnh: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傲 (NGẠO): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngạo (傲): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傲 (âm đọc NGẠO): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách. Từ vựng thường đàm: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傲 (âm chuẩn NGẠO): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẠO (傲): kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách; từ ghép thông dụng: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傲 [U+50B2 · NGẠO · àomàn]: kiêu ngạo, kiêu ngạo, hống hách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “傲慢”