Tiếng Anh: debt, loan, liability
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “债”
Chữ TRÁI (债, phồn thể: 債): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 债 [TRÁI] → "nợ, món nợ, khoản nợ". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "债" [zhài — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nợ, món nợ, khoản nợ
Phồn thể: 債
Hán Việt: TRÁI
Tiếng Anh: debt, loan, liability
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “债”
Chữ TRÁI (债, phồn thể: 債): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Tập viết
Dùng trong câu
他通过几年的努力,终于把欠下的债全还清了。
Nhờ sự nỗ lực trong vài năm, cuối cùng anh ấy đã trả hết số nợ.

Câu 1/1
Từ “债” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 债 (U+503A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nợ, khoản vay, nợ phải trả. [Giản thể: 债 ⇄ Phồn thể: 債 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: zhài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nợ, khoản vay, nợ phải trả. Chữ TRÁI (债, phồn thể: 債): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁI: nợ, khoản vay, nợ phải trả; thường gặp trong ngữ cảnh: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 債 (TRÁI): nợ, khoản vay, nợ phải trả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trái (債): nợ, khoản vay, nợ phải trả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 債 (âm đọc TRÁI): nợ, khoản vay, nợ phải trả. Từ vựng thường đàm: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 債 (âm chuẩn TRÁI): nợ, khoản vay, nợ phải trả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁI (債): nợ, khoản vay, nợ phải trả; từ ghép thông dụng: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 債 [U+503A · TRÁI · zhài]: nợ, khoản vay, nợ phải trả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “债”