Tiếng Anh: supply, provide for; offer in worship; row, rank, line; water; be united; cooperate; can, meeting
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “供” đối chiếu thẳng sang tiếng Việt: đọc thanh 1 “gōng” (CUNG) khi mang nghĩa “cung cấp, cung ứng, nuôi con ăn học”; đọc thanh 4 “gòng” (CÚNG) khi mang nghĩa “thờ cúng tổ tiên, đồ lễ cúng” hoặc “lời khai trước tòa (口供)”.
cung cấp, cung ứng, dành cho; chu cấp ăn học
VD: 提供 (tí gōng), 供应 (gōng yìng), 供不应求 (gōngbùyìngqiú)
cúng bái, thờ phụng (供奉); lời khai (口供)
VD: 供奉 (gòng fèng), 供品 (gòng pǐn), 口供 (kǒu gòng)
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “供排水协会”
Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “供排水协会”
💡 供排水协会 [CUNG BÀI THUỶ HIỆP HỘI] gồm 供 (CUNG) + 排 (BÀI) + 水 (THUỶ) + 协 (HIỆP) + 会 (HỘI) → nghĩa tiếng Việt: "供 (CUNG): cung cấp, chu cấp cho". 🦊
Phát âm "供排水协会": 供 gōng (thanh 1 (55)) → 排 pái (thanh 2 (35)) → 水 shuǐ (thanh 3 (214)) → 协 xié (thanh 2 (35)) → 会 hùi (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

供 (CUNG): cung cấp, chu cấp cho; 排 (BÀI): hàng, hàng, hàng; 水 (THUỶ): nước; 协 (HIỆP): đoàn kết; 会 (HỘI): biết, sẽ
Phồn thể: 供排水協會
Hán Việt: CUNG BÀI THUỶ HIỆP HỘI
Tiếng Anh: supply, provide for; offer in worship; row, rank, line; water; be united; cooperate; can, meeting
Chữ “供” đối chiếu thẳng sang tiếng Việt: đọc thanh 1 “gōng” (CUNG) khi mang nghĩa “cung cấp, cung ứng, nuôi con ăn học”; đọc thanh 4 “gòng” (CÚNG) khi mang nghĩa “thờ cúng tổ tiên, đồ lễ cúng” hoặc “lời khai trước tòa (口供)”.
cung cấp, cung ứng, dành cho; chu cấp ăn học
VD: 提供 (tí gōng), 供应 (gōng yìng), 供不应求 (gōngbùyìngqiú)
cúng bái, thờ phụng (供奉); lời khai (口供)
VD: 供奉 (gòng fèng), 供品 (gòng pǐn), 口供 (kǒu gòng)
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “供排水协会”
Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “供排水协会”
Dùng trong câu
供排水协会(相关词:提供)
Cụm từ “供排水协会” (CUNG BÀI THUỶ HIỆP HỘI) — 供 (CUNG): cung cấp, chu cấp cho; 排 (BÀI): hàng, hàng, hàng; 水 (THUỶ): nước; 协 (HIỆP): đoàn kết; 会 (HỘI): biết, sẽ; từ liên hệ: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 供排水协会
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Trỏ việc di chuyển trên sông, trên biển.
“Trên bộ chớ dung chưng xe vuông bánh. Dưới thuỷ chớ cùng chưng hiểm sông dài.”
Trỏ việc di chuyển trên sông, trên biển.
“Đặng Tuẫn lại tiến binh sang. Bộ chật nẻo đường, thuỷ chật dòng sông.”
Từ “供排水协会” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 供 (U+4F9B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng. Chữ CUNG (供): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 供不应求 (CUNG BẤT ỨNG CẦU: cung không đủ cầu, cháy hàng), 供给 (CUNG CẤP: cung ứng, cung cấp; nguồn cung). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 供給 CUNG CẤP (cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 供 (CUNG): cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 供給 CUNG CẤP (cung ứng, cung cấp; nguồn cung)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cung (供): cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 供 (âm đọc CUNG): cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng. Từ vựng thường đàm: 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 供不應求 CUNG BẤT ỨNG CẦU (cung không đủ cầu, cháy hàng); 供給 CUNG CẤP (cung ứng, cung cấp; nguồn cung).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 供 (âm chuẩn CUNG): cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 供 [U+4F9B · CUNG · gōng]: cung cấp, chu cấp cho; cúng dường trong sự thờ phượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “供排水协会”