Tiếng Anh: superior, advantageous, favorable
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “优越”
Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 优越 (ƯU VIỆT) = 优 (ƯU: vượt trội, xuất sắc, diễn viên) + 越 (VIỆT: càng, (越, 越) → ưu việt, vượt trội hơn hẳn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "优越" đọc là yōu (thanh 1) + yuè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi
Phồn thể: 優越
Hán Việt: ƯU VIỆT
Tiếng Anh: superior, advantageous, favorable
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “优越”
Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).
Tập viết
Dùng trong câu
中国特色社会主义制度具有集中力量办大事的显著优越性,为推进重大战略工程与攻克卡脖子技术提供了根本保证。
Chế độ chủ nghĩa xã hội đặc sắc sở hữu tính ưu việt vượt trội rõ nét trong việc tập trung sức mạnh làm việc lớn, mang lại sự bảo đảm căn bản cho việc thúc đẩy các công trình chiến lược trọng đại và chinh phục các công nghệ nghẽn cổ chai.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 优越
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “优越” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 优 (U+4F18) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vượt trội, xuất sắc; diễn viên. [Giản thể: 优 ⇄ Phồn thể: 優 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: yōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vượt trội, xuất sắc; diễn viên. Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 優惠 ƯU HUỆ (ưu đãi, giảm giá, chiết khấu); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ƯU: vượt trội, xuất sắc; diễn viên; thường gặp trong ngữ cảnh: 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 優惠 ƯU HUỆ (ưu đãi, giảm giá, chiết khấu); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 優 (ƯU): vượt trội, xuất sắc; diễn viên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 優惠 ƯU HUỆ (ưu đãi, giảm giá, chiết khấu); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ưu (優): vượt trội, xuất sắc; diễn viên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 優 (âm đọc ƯU): vượt trội, xuất sắc; diễn viên. Từ vựng thường đàm: 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 優惠 ƯU HUỆ (ưu đãi, giảm giá, chiết khấu); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 優 (âm chuẩn ƯU): vượt trội, xuất sắc; diễn viên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ƯU (優): vượt trội, xuất sắc; diễn viên; từ ghép thông dụng: 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 優惠 ƯU HUỆ (ưu đãi, giảm giá, chiết khấu); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 優勝劣汰 ƯU THẮNG LIỆT THẢI (thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 優 [U+4F18 · ƯU · yōu]: vượt trội, xuất sắc; diễn viên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “优越”