Tiếng Anh: act, movement, activity, deed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “举动”
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 举动 (CỬ ĐỘNG) = 举 (CỬ: giơ lên, nâng lên, cử hành) + 动 (ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động) → hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "举动" đọc là jǔ (thanh 3) + dòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi
Phồn thể: 舉動
Hán Việt: CỬ ĐỘNG
Tiếng Anh: act, movement, activity, deed
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “举动”
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Tập viết
Dùng trong câu
青年科学家扎根边疆荒漠数十载投身治沙事业的崇高举动,深深感动了全社会亿万人民群众。
Nghĩa cử cao đẹp của nhà khoa học trẻ tuổi cắm bản nơi sa mạc biên cương suốt hàng chục năm dấn thân vào sự nghiệp cải tạo chống sa mạc hóa đã làm lay động sâu sắc hàng trăm triệu quần chúng nhân dân trong toàn xã hội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 举动
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “举动” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 举 (U+4E3E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). [Giản thể: 举 ⇄ Phồn thể: 舉 · 八 (Bộ BÁT) (9 nét) · Pinyin: jǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỬ: giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ); thường gặp trong ngữ cảnh: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 舉 (CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cử (舉): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 舉 (âm đọc CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Từ vựng thường đàm: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 舉 (âm chuẩn CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỬ (舉): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ); từ ghép thông dụng: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 舉 [U+4E3E · CỬ · jǔ]: giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “举动”