Tiếng Anh: world-famous, renowned throughout the world
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “举世闻名”
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 举世闻名 (CỬ THẾ VĂN DANH) = 举 (CỬ: giơ lên, nâng lên, cử hành) + 世 (THẾ: thế hệ (30 năm), cuộc đời, thế giới) + 闻 (VĂN: ngửi, nghe thấy, tin tức) + 名 (DANH: người (lượng từ dùng cho người)) → nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "举世闻名" đọc là jǔ (thanh 3) + shì (thanh 4) + wén (thanh 2) + míng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu
Phồn thể: 舉世聞名
Hán Việt: CỬ THẾ VĂN DANH
Tiếng Anh: world-famous, renowned throughout the world
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “举世闻名”
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Tập viết
Dùng trong câu
巍峨蜿蜒的长城与气势磅礴的秦始皇陵兵马俑,是举世闻名的中华古代人类文明伟大历史奇迹。
Vạn Lý Trường Thành uốn lượn uy nghi cùng Đội quân Đất nung Lăng mộ Tần Thủy Hoàng khí thế hùng vĩ là những kỳ tích lịch sử vĩ đại của nền văn minh nhân loại cổ đại Trung Hoa nổi tiếng khắp thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 举世闻名
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “举世闻名” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 举 (U+4E3E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). [Giản thể: 举 ⇄ Phồn thể: 舉 · 八 (Bộ BÁT) (9 nét) · Pinyin: jǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỬ: giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ); thường gặp trong ngữ cảnh: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 舉 (CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cử (舉): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 舉 (âm đọc CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ). Từ vựng thường đàm: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 舉 (âm chuẩn CỬ): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỬ (舉): giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ); từ ghép thông dụng: 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 舉動 CỬ ĐỘNG (hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi); 舉世聞名 CỬ THẾ VĂN DANH (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu); 舉世矚目 CỬ THẾ CHÚC MỤC (cả thế giới đều dõi theo, thu hút sự chú ý toàn cầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 舉 [U+4E3E · CỬ · jǔ]: giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “举世闻名”