Tiếng Anh: grand, solemn, ceremonious, majestic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隆重”
Chữ LONG (隆): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 隆重 (LONG TRỌNG: long trọng, trang trọng quy mô lớn), 兴隆 (HƯNG LONG: hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 隆重 (LONG TRỌNG) = 隆 (LONG: thịnh vượng, dồi dào) + 重 (TRỌNG: nặng, nặng trịch, coi trọng) → long trọng, trang trọng quy mô lớn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "隆重" đọc là lóng (thanh 2) + zhòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

long trọng, trang trọng quy mô lớn
Phồn thể: 隆重
Hán Việt: LONG TRỌNG
Tiếng Anh: grand, solemn, ceremonious, majestic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隆重”
Chữ LONG (隆): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 隆重 (LONG TRỌNG: long trọng, trang trọng quy mô lớn), 兴隆 (HƯNG LONG: hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Tập viết
Dùng trong câu
党和国家隆重举行表彰大会,向为国家建设与民族复兴作出卓越贡献的杰出功勋模范人物颁授共和国勋章。
Đảng và Nhà nước đã long trọng tổ chức đại hội biểu dương tôn vinh, trao tặng Huân chương Cộng hòa cho các nhân vật kiểu mẫu có công trạng kiệt xuất đã có đóng góp to lớn cho sự nghiệp xây dựng đất nước và phục hưng dân tộc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 隆重
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Trêu ghẹo, trêu ngươi.
“Quê người phong cảnh đìu hiu. Trăng thanh gió mát dường chiều chòng ai.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
““Quỷ thê”: vợ dữ người ta trách chồng.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
“Gái chẳng có chồng mà chửa, thực thời lỗi ấy chưng [thuộc về] ai?.”
Đặt, chất cái này lên cái khác.
Đặt, chất cái này lên cái khác.
“Sầu ôm nặng ai chồng làm gối. Muộn chứa đầy ai thổi làm cơm.”
Từ “隆重” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 隆 (U+9686) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thịnh vượng, dồi dào, dồi dào. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 隆 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (11 nét) · Pinyin: lóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thịnh vượng, dồi dào, dồi dào. Chữ LONG (隆): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 隆重 (LONG TRỌNG: long trọng, trang trọng quy mô lớn), 兴隆 (HƯNG LONG: hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LONG: thịnh vượng, dồi dào, dồi dào; thường gặp trong ngữ cảnh: 隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隆 (LONG): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Long (隆): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隆 (âm đọc LONG): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào. Từ vựng thường đàm: 隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隆 (âm chuẩn LONG): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LONG (隆): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào; từ ghép thông dụng: 隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隆 [U+9686 · LONG · lóng]: thịnh vượng, dồi dào, dồi dào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “隆重”