Tiếng Anh: deaf-mute, deaf and dumb
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聋哑”
Chữ LUNG (聋, phồn thể: 聾): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 聋哑 (LUNG Á) = 聋 (LUNG: điếc) + 哑 (Á: câm, trở nên khàn giọng) → câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "聋哑" đọc là lóng (thanh 2) + yǎ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh
Phồn thể: 聾啞
Hán Việt: LUNG Á
Tiếng Anh: deaf-mute, deaf and dumb
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聋哑”
Chữ LUNG (聋, phồn thể: 聾): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Tập viết
Dùng trong câu
国家大力推进特殊教育普惠发展与无障碍信息环境建设,运用智能手语翻译大模型为聋哑残疾群体搭建沟通桥梁。
Nhà nước đẩy mạnh phát triển giáo dục đặc biệt bao trùm cùng xây dựng môi trường thông tin không rào cản, ứng dụng mô hình lớn dịch ngôn ngữ ký hiệu thông minh để bắc nhịp cầu giao tiếp cho nhóm người khuyết tật câm điếc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 聋哑
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “聋哑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 聋 (U+804B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điếc. [Giản thể: 聋 ⇄ Phồn thể: 聾 · 龙 (Bộ LONG) (11 nét) · Pinyin: lóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điếc. Chữ LUNG (聋, phồn thể: 聾): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LUNG: điếc; thường gặp trong ngữ cảnh: 聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聾 (LUNG): điếc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lung (聾): điếc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聾 (âm đọc LUNG): điếc. Từ vựng thường đàm: 聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聾 (âm chuẩn LUNG): điếc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LUNG (聾): điếc; từ ghép thông dụng: 聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聾 [U+804B · LUNG · lóng]: điếc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “聋哑”