Tiếng Anh: to monopolize, monopoly, monopolization
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垄断”
Chữ LŨNG (垄, phồn thể: 壟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 垄断 (LŨNG ĐOẠN: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 垄断 (LŨNG ĐOẠN) = 垄 (LŨNG: mộ, gò, sườn núi trên cánh đồng) + 断 (ĐOẠN: đứt, gãy, cắt đứt) → độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "垄断" đọc là lǒng (thanh 3) + duàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường
Phồn thể: 壟斷
Hán Việt: LŨNG ĐOẠN
Tiếng Anh: to monopolize, monopoly, monopolization
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垄断”
Chữ LŨNG (垄, phồn thể: 壟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 垄断 (LŨNG ĐOẠN: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Tập viết
Dùng trong câu
国家反垄断执法部门依法强化反垄断和反不正当竞争,坚决破除行业壁垒与行政性垄断。
Cơ quan thực thi pháp luật chống độc quyền quốc gia tăng cường chống độc quyền và chống cạnh tranh không lành mạnh theo quy định của pháp luật, kiên quyết phá bỏ các rào cản ngành và độc quyền mang tính hành chính.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 垄断
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “垄断” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 垄 (U+5784) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng. [Giản thể: 垄 ⇄ Phồn thể: 壟 · 龙 (Bộ LONG) (8 nét) · Pinyin: lǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng. Chữ LŨNG (垄, phồn thể: 壟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 垄断 (LŨNG ĐOẠN: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LŨNG: mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壟 (LŨNG): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lũng (壟): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壟 (âm đọc LŨNG): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng. Từ vựng thường đàm: 壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壟 (âm chuẩn LŨNG): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LŨNG (壟): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng; từ ghép thông dụng: 壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壟 [U+5784 · LŨNG · lǒng]: mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “垄断”