Tiếng Anh: hook, crochet, to hook, to catch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钩”
Chữ CÂU (钩, phồn thể: 鉤): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 钩子 (CÂU TỬ: cái móc, móc cẩu, móc câu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 钩 [CÂU] → "cái móc, móc sắt móc treo". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "钩" [gōu — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cái móc, móc sắt móc treo; móc vào
Phồn thể: 鉤
Hán Việt: CÂU
Tiếng Anh: hook, crochet, to hook, to catch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钩”
Chữ CÂU (钩, phồn thể: 鉤): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 钩子 (CÂU TỬ: cái móc, móc cẩu, móc câu).
Tập viết
Dùng trong câu
在深海载人潜水器收放作业中,母船特种重型伸缩吊臂上的智能防摆脱钩装置精准锁定了潜水器吊环。
Trong thao tác thả và thu hồi tàu lặn có người lái biển sâu, thiết bị móc treo cái móc thông minh chống tuột trên cần cẩu co duỗi hạng nặng đặc chủng của tàu mẹ đã khóa chặt chuẩn xác vòng móc treo của tàu lặn.

Câu 1/1
Từ “钩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钩 (U+94A9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
móc, ngạnh; liềm; đột quỵ với. [Giản thể: 钩 ⇄ Phồn thể: 鉤 · 钅 (Bộ KIM) (9 nét) · Pinyin: gōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
móc, ngạnh; liềm; đột quỵ với. Chữ CÂU (钩, phồn thể: 鉤): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 钩子 (CÂU TỬ: cái móc, móc cẩu, móc câu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鉤子 CÂU TỬ (cái móc, móc cẩu, móc câu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÂU: móc, ngạnh; liềm; đột quỵ với; thường gặp trong ngữ cảnh: 鉤子 CÂU TỬ (cái móc, móc cẩu, móc câu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鉤 (CÂU): móc, ngạnh; liềm; đột quỵ với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鉤子 CÂU TỬ (cái móc, móc cẩu, móc câu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Câu (鉤): móc, ngạnh; liềm; đột quỵ với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鉤 (âm đọc CÂU): móc, ngạnh; liềm; đột quỵ với. Từ vựng thường đàm: 鉤子 CÂU TỬ (cái móc, móc cẩu, móc câu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鉤 (âm chuẩn CÂU): móc, ngạnh; liềm; đột quỵ với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÂU (鉤): móc, ngạnh; liềm; đột quỵ với; từ ghép thông dụng: 鉤子 CÂU TỬ (cái móc, móc cẩu, móc câu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鉤 [U+94A9 · CÂU · gōu]: móc, ngạnh; liềm; đột quỵ với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钩”