Tiếng Anh: to admire, to respect deeply, admiration
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钦佩”
Chữ KHÂM (钦, phồn thể: 欽): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 钦佩 (KHÂM BỘI: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "钦佩" đọc là qīn (thanh 1) + pèi (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ
Phồn thể: 欽佩
Hán Việt: KHÂM BỘI
Tiếng Anh: to admire, to respect deeply, admiration
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钦佩”
Chữ KHÂM (钦, phồn thể: 欽): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 钦佩 (KHÂM BỘI: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Tập viết
Dùng trong câu
老一辈科学家心怀祖国、隐姓埋名数十载为国铸盾的崇高爱国奉献精神,令全社会全体人民由衷钦佩敬仰。
Tinh thần yêu nước cống hiến cao cả của các nhà khoa học tiền bối trong tim luôn hướng về Tổ quốc, ẩn danh suốt hàng chục năm đúc rèn lá chắn cho quốc gia đã khiến toàn thể nhân dân trong xã hội hết lòng khâm phục ngưỡng mộ từ đáy lòng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 钦佩
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “钦佩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钦 (U+94A6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng. [Giản thể: 钦 ⇄ Phồn thể: 欽 · 钅 (Bộ KIM) (9 nét) · Pinyin: qīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng. Chữ KHÂM (钦, phồn thể: 欽): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 钦佩 (KHÂM BỘI: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÂM: kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng; thường gặp trong ngữ cảnh: 欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 欽 (KHÂM): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khâm (欽): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 欽 (âm đọc KHÂM): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng. Từ vựng thường đàm: 欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 欽 (âm chuẩn KHÂM): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÂM (欽): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng; từ ghép thông dụng: 欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 欽 [U+94A6 · KHÂM · qīn]: kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钦佩”