Tiếng Anh: modeling, styling, design, shape, mold
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “造型”
Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 造型 (TẠO HÌNH) = 造 (TẠO: xây dựng, thực hiện, bắt đầu) + 型 (HÌNH: mẫu mã, kiểu dáng, pháp luật) → tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "造型" đọc là zào (thanh 4) + xíng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ
Phồn thể: 造型
Hán Việt: TẠO HÌNH
Tiếng Anh: modeling, styling, design, shape, mold
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “造型”
Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家级非遗紫砂陶艺大师创作的茶具造型典雅浑厚、线条流畅自然,充分彰显了东方传统器物美学的神韵。
Bộ đồ trà do bậc thầy nghệ nhân gốm Tử Sa di sản phi vật thể quốc gia sáng tạo có tạo hình kiểu dáng đường nét thanh thoát tự nhiên tao nhã đầm ấm, phô diễn trọn vẹn thần thái của mỹ học khí vật truyền thống phương Đông.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 造型
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “造型” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 造 (U+9020) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 造 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: zào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị. Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠO: xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị; thường gặp trong ngữ cảnh: 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 造 (TẠO): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạo (造): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 造 (âm đọc TẠO): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị. Từ vựng thường đàm: 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 造 (âm chuẩn TẠO): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠO (造): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị; từ ghép thông dụng: 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 造 [U+9020 · TẠO · zào]: xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “造型”