Tiếng Anh: noise, unwanted sound
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “噪音”
Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 噪音 (TÁO ÂM) = 噪 (TÁO: ồn ào, ríu rít thật to) + 音 (ÂM: âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã, tin tức nhắn gửi) → tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "噪音" đọc là zào (thanh 4) + yīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu
Phồn thể: 噪音
Hán Việt: TÁO ÂM
Tiếng Anh: noise, unwanted sound
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “噪音”
Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Tập viết
Dùng trong câu
国产新一代高速磁悬浮交通系统采用了超临界气动外形与主动降噪技术,大幅消除了高速行驶中的车外气动噪音。
Hệ thống giao thông đệm từ cao tốc thế hệ mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ chủ động giảm ồn cùng hình dáng khí động học siêu tới hạn, đã triệt tiêu vượt bậc tiếng ồn tạp âm khí động học bên ngoài xe khi chạy ở tốc độ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 噪音
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “噪音” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 噪 (U+566A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quát tháo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ồn ào; ríu rít thật to. Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 噪音 TÁO ÂM (tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁO: ồn ào; ríu rít thật to; thường gặp trong ngữ cảnh: 噪音 TÁO ÂM (tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 噪 (TÁO): ồn ào; ríu rít thật to. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (噪音 TÁO ÂM (tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Táo (噪): ồn ào; ríu rít thật to.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 噪 (âm đọc TÁO): ồn ào; ríu rít thật to. Từ vựng thường đàm: 噪音 TÁO ÂM (tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 噪 (âm chuẩn TÁO): ồn ào; ríu rít thật to.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 噪 [U+566A · TÁO · zào]: ồn ào; ríu rít thật to.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “噪音”