Tiếng Anh: bet, gamble, wager; compete; money
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赌钱”
Chữ ĐỔ (赌, phồn thể: 賭): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 赌博 (ĐỔ BÁC: đánh bạc, cờ bạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赌钱 [ĐỔ TIỀN] gồm 赌 (ĐỔ) + 钱 (TIỀN) → nghĩa tiếng Việt: "赌 (ĐỔ): cá cược, đánh bạc, đánh cuộc". 🦊
Phát âm "赌钱": 赌 dǔ (thanh 3 (214)) → 钱 qián (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

赌 (ĐỔ): cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; 钱 (TIỀN): tiền
Phồn thể: 賭錢
Hán Việt: ĐỔ TIỀN
Tiếng Anh: bet, gamble, wager; compete; money
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赌钱”
Chữ ĐỔ (赌, phồn thể: 賭): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 赌博 (ĐỔ BÁC: đánh bạc, cờ bạc).
Tập viết
Dùng trong câu
赌钱(相关词:赌博)
Cụm từ “赌钱” (ĐỔ TIỀN) — 赌 (ĐỔ): cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; 钱 (TIỀN): tiền; từ liên hệ: 赌博 (ĐỔ BÁC: đánh bạc, cờ bạc).

Câu 1/1
Từ “赌钱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赌 (U+8D4C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; cạnh tranh. [Giản thể: 赌 ⇄ Phồn thể: 賭 · 贝 (Bộ BỐI) (12 nét) · Pinyin: dǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; cạnh tranh. Chữ ĐỔ (赌, phồn thể: 賭): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 赌博 (ĐỔ BÁC: đánh bạc, cờ bạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 賭博 ĐỔ BÁC (đánh bạc, cờ bạc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỔ: cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; cạnh tranh; thường gặp trong ngữ cảnh: 賭博 ĐỔ BÁC (đánh bạc, cờ bạc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賭 (ĐỔ): cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; cạnh tranh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (賭博 ĐỔ BÁC (đánh bạc, cờ bạc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đổ (賭): cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; cạnh tranh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賭 (âm đọc ĐỔ): cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; cạnh tranh. Từ vựng thường đàm: 賭博 ĐỔ BÁC (đánh bạc, cờ bạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賭 (âm chuẩn ĐỔ): cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; cạnh tranh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỔ (賭): cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; cạnh tranh; từ ghép thông dụng: 賭博 ĐỔ BÁC (đánh bạc, cờ bạc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賭 [U+8D4C · ĐỔ · dǔ]: cá cược, đánh bạc, đánh cuộc; cạnh tranh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赌钱”