Tiếng Anh: capital, asset, resources
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “资本”
Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “资本”
💡 资本 (TƯ BẢN) = 资 (TƯ: tài sản, sự giàu có, vốn) + 本 (BẢN: cuốn, quyển (sách)) → tư bản, nguồn vốn tài chính. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "资本" đọc là zī (thanh 1) + běn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tư bản, nguồn vốn tài chính; vốn liếng
Phồn thể: 資本
Hán Việt: TƯ BẢN
Tiếng Anh: capital, asset, resources
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “资本”
Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “资本”
Dùng trong câu
国家依法规范和引导各类资本健康有序发展,充分发挥资本作为重要生产要素的积极作用,同时坚决防止资本无序扩张。
Nhà nước theo quy định pháp luật quy chuẩn và định hướng các loại nguồn vốn tư bản phát triển có trật tự và lành mạnh, phát huy đầy đủ vai trò tích cực của nguồn vốn với tư cách là yếu tố sản xuất quan trọng, đồng thời kiên quyết ngăn ngừa việc tư bản bành trướng vô trật tự.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 资本
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “资本” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 资 (U+8D44) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tài sản; sự giàu có; vốn. [Giản thể: 资 ⇄ Phồn thể: 資 · 冫 (Bộ BĂNG) (10 nét) · Pinyin: zī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tài sản; sự giàu có; vốn. Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: tài sản; sự giàu có; vốn; thường gặp trong ngữ cảnh: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 資 (TƯ): tài sản; sự giàu có; vốn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (資): tài sản; sự giàu có; vốn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 資 (âm đọc TƯ): tài sản; sự giàu có; vốn. Từ vựng thường đàm: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 資 (âm chuẩn TƯ): tài sản; sự giàu có; vốn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (資): tài sản; sự giàu có; vốn; từ ghép thông dụng: 工資 CÔNG TƯ (tiền lương); 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 資格 TƯ CÁCH (tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 資料 TƯ LIỆU (tư liệu, tài liệu, dữ liệu); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 資 [U+8D44 · TƯ · zī]: tài sản; sự giàu có; vốn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “资本”