Tiếng Anh: outstanding, remarkable, brilliant, distinguished
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卓越”
Chữ TRÁC (卓): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卓越 (TRÁC VIỆT) = 卓 (TRÁC: sâu sắc, rực rỡ, cao cả) + 越 (VIỆT: càng, (越, 越) → trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "卓越" đọc là zhuó (thanh 2) + yuè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường
Phồn thể: 卓越
Hán Việt: TRÁC VIỆT
Tiếng Anh: outstanding, remarkable, brilliant, distinguished
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卓越”
Chữ TRÁC (卓): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Tập viết
Dùng trong câu
我国国家最高科技奖得主在凝聚态物理前沿探索中取得了具有全球里程碑意义的卓越学术科研贡献。
Người đoạt Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia của nước ta trong cuộc tìm tòi khám phá tiên phong vật lý chất ngưng tụ đã đạt được những cống hiến nghiên cứu khoa học học thuật trác việt xuất sắc vượt trội mang ý nghĩa cột mốc toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 卓越
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “卓越” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卓 (U+5353) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sâu sắc, rực rỡ, cao cả. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 卓 · 日 (Bộ NHẬT) (8 nét) · Pinyin: zhuó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sâu sắc, rực rỡ, cao cả. Chữ TRÁC (卓): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁC: sâu sắc, rực rỡ, cao cả; thường gặp trong ngữ cảnh: 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卓 (TRÁC): sâu sắc, rực rỡ, cao cả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trác (卓): sâu sắc, rực rỡ, cao cả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卓 (âm đọc TRÁC): sâu sắc, rực rỡ, cao cả. Từ vựng thường đàm: 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卓 (âm chuẩn TRÁC): sâu sắc, rực rỡ, cao cả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁC (卓): sâu sắc, rực rỡ, cao cả; từ ghép thông dụng: 卓越 TRÁC VIỆT (trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卓 [U+5353 · TRÁC · zhuó]: sâu sắc, rực rỡ, cao cả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卓越”