Tiếng Anh: to bribe, bribery
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贿赂”
Chữ HỐI (贿, phồn thể: 賄): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贿赂 [HỐI LỘ] gồm 贿 (HỐI) + 赂 (LỘ) → nghĩa tiếng Việt: "hối lộ, đút lót, của hối lộ". 🦊
Phát âm "贿赂": 贿 huì (thanh 4 (51)) → 赂 lù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hối lộ, đút lót, của hối lộ
Phồn thể: 賄賂
Hán Việt: HỐI LỘ
Tiếng Anh: to bribe, bribery
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贿赂”
Chữ HỐI (贿, phồn thể: 賄): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家司法与监察机关坚持受贿行贿一起查,依法坚决严厉惩处任何形式的商业贿赂与权钱交易腐败行为。
Cơ quan tư pháp và giám sát quốc gia kiên trì điều tra xử lý đồng thời cả bên nhận hối lộ và bên đưa hối lộ, trừng trị nghiêm minh theo pháp luật mọi hành vi hối lộ thương mại và tham nhũng đổi quyền lấy tiền.

Câu 1/1
Từ “贿赂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贿 (U+8D3F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hối lộ; hối lộ; sự giàu có, sự giàu có. [Giản thể: 贿 ⇄ Phồn thể: 賄 · 贝 (Bộ BỐI) (10 nét) · Pinyin: huì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hối lộ; hối lộ; sự giàu có, sự giàu có. Chữ HỐI (贿, phồn thể: 賄): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỐI: hối lộ; hối lộ; sự giàu có, sự giàu có; thường gặp trong ngữ cảnh: 賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賄 (HỐI): hối lộ; hối lộ; sự giàu có, sự giàu có. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hối (賄): hối lộ; hối lộ; sự giàu có, sự giàu có.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賄 (âm đọc HỐI): hối lộ; hối lộ; sự giàu có, sự giàu có. Từ vựng thường đàm: 賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賄 (âm chuẩn HỐI): hối lộ; hối lộ; sự giàu có, sự giàu có.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỐI (賄): hối lộ; hối lộ; sự giàu có, sự giàu có; từ ghép thông dụng: 賄賂 HỐI LỘ (hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賄 [U+8D3F · HỐI · huì]: hối lộ; hối lộ; sự giàu có, sự giàu có.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贿赂”