Tiếng Anh: finance and economics, financial and economic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “财经”
Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 财经 [TÀI KINH] gồm 财 (TÀI) + 经 (KINH) → nghĩa tiếng Việt: "tài chính kinh tế, kinh tài tài chính". 🦊
Phát âm "财经" [cáijīng — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tài chính kinh tế, kinh tài tài chính
Phồn thể: 財經
Hán Việt: TÀI KINH
Tiếng Anh: finance and economics, financial and economic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “财经”
Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
Tập viết
Dùng trong câu
国家设立高新技术前沿创新母基金,推动现代财经金融资本精准赋能硬科技早期基础研发与科技成果转化。
Nhà nước thiết lập Quỹ mẹ Đổi mới Sáng tạo Tiên phong Công nghệ Cao mới, thúc đẩy nguồn vốn tài chính kinh tế kinh tài hiện đại tiếp sức chuẩn xác cho nghiên cứu phát triển cơ bản giai đoạn đầu công nghệ cứng và chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ.

Câu 1/1
Từ “财经” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 财 (U+8D22) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sự giàu có, của cải, sự giàu có. [Giản thể: 财 ⇄ Phồn thể: 財 · 贝 (Bộ BỐI) (7 nét) · Pinyin: cáijīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sự giàu có, của cải, sự giàu có. Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: sự giàu có, của cải, sự giàu có; thường gặp trong ngữ cảnh: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 財 (TÀI): sự giàu có, của cải, sự giàu có. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (財): sự giàu có, của cải, sự giàu có.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 財 (âm đọc TÀI): sự giàu có, của cải, sự giàu có. Từ vựng thường đàm: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 財 (âm chuẩn TÀI): sự giàu có, của cải, sự giàu có.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀI (財): sự giàu có, của cải, sự giàu có; từ ghép thông dụng: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 財 [U+8D22 · TÀI · cáijīng]: sự giàu có, của cải, sự giàu có.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “财经”