Tiếng Anh: to bargain, to haggle, to negotiate terms endlessly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讨价还价”
Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 讨价还价 (THẢO GIÁ HOÀN GIÁ) = 讨 (THẢO: để thảo luận, xin, cầu xin) + 价 (GIÁ: giá cả, giá trị) + 还 (HOÀN: vẫn, còn, hơn nữa) + 价 (GIÁ: giá cả, giá trị) → mặc cả trả giá. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "讨价还价" đọc là tǎo (thanh 3) + jià (thanh 4) + huán (thanh 2) + jià (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai
Phồn thể: 討價還價
Hán Việt: THẢO GIÁ HOÀN GIÁ
Tiếng Anh: to bargain, to haggle, to negotiate terms endlessly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讨价还价”
Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Tập viết
Dùng trong câu
在涉及国家主权领土完整与国家核心安全利益的重大原则底线问题上,没有任何讨价还价的余地与妥协空间。
Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới an ninh lợi ích cốt lõi của quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia, tuyệt đối không có bất kỳ dư địa mặc cả trả giá hay không gian thỏa hiệp nào.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 讨价还价
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “讨价还价” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 讨 (U+8BA8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn. [Giản thể: 讨 ⇄ Phồn thể: 討 · 讠 (Bộ NGÔN) (5 nét) · Pinyin: tǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn. Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẢO: để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn; thường gặp trong ngữ cảnh: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 討 (THẢO): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thảo (討): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 討 (âm đọc THẢO): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn. Từ vựng thường đàm: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 討 (âm chuẩn THẢO): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẢO (討): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn; từ ghép thông dụng: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 討 [U+8BA8 · THẢO · tǎo]: để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “讨价还价”