Tiếng Anh: speciality, forte, strong point
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “特长”
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 特长 (ĐẶC TRƯỜNG) = 特 (ĐẶC: đặc biệt, độc nhất, nổi bật) + 长 (TRƯỜNG: dài, lâu dài, sở trường) → sở trường, điểm mạnh nổi trội. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "特长" đọc là tè (thanh 4) + cháng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sở trường, điểm mạnh nổi trội
Phồn thể: 特長
Hán Việt: ĐẶC TRƯỜNG
Tiếng Anh: speciality, forte, strong point
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “特长”
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Tập viết
Dùng trong câu
高校实施拔尖创新人才分类培养机制,充分尊重学生个性差异,精准鼓励学有特长的青年才俊脱颖而出。
Các trường đại học thực thi cơ chế bồi dưỡng phân loại nhân tài sáng tạo đổi mới xuất chúng, tôn trọng tối đa sự khác biệt cá tính của sinh viên, khuyến khích chuẩn xác các tài năng trẻ có sở trường điểm mạnh nổi trội sớm bộc lộ tài năng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 特长
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “特长” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 特 (U+7279) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặc biệt, độc nhất, nổi bật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 特 · 牛 (Bộ NGƯU) (10 nét) · Pinyin: tè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẶC: đặc biệt, độc nhất, nổi bật; thường gặp trong ngữ cảnh: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đặc (特): đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 特 (âm đọc ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật. Từ vựng thường đàm: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 特 (âm chuẩn ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẶC (特): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; từ ghép thông dụng: 特別 ĐẶC BIỆT (đặc biệt, vô cùng, hết sức); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường); 特意 ĐẶC Ý (đặc biệt, cất công, có ý định riêng); 特徵 ĐẶC CHINH (đặc trưng, dấu hiệu đặc thù).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 特 [U+7279 · ĐẶC · tè]: đặc biệt, độc nhất, nổi bật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “特长”