Tiếng Anh: benefit, advantage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裨益”
Chữ BÌ (裨): thuộc bộ Y (衣), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 裨益 [BÌ ÍCH] gồm 裨 (BÌ) + 益 (ÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "giúp ích đem lại điều hay". 🦊
Phát âm "裨益" [bìyì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

giúp ích đem lại điều hay
Phồn thể: 裨益
Hán Việt: BÌ ÍCH
Tiếng Anh: benefit, advantage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裨益”
Chữ BÌ (裨): thuộc bộ Y (衣), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “裨益” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裨 (U+88E8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
uống tì tì
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
viện trợ, lợi ích, giúp đỡ; bổ sung. Chữ BÌ (裨): thuộc bộ Y (衣), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
ti (giúp đỡ)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裨 (BÌ): viện trợ, lợi ích, giúp đỡ; bổ sung. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bì (裨): viện trợ, lợi ích, giúp đỡ; bổ sung.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裨 (âm đọc BÌ): viện trợ, lợi ích, giúp đỡ; bổ sung.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裨 (âm chuẩn BÌ): viện trợ, lợi ích, giúp đỡ; bổ sung.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÌ (裨): viện trợ, lợi ích, giúp đỡ; bổ sung.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裨 [U+88E8 · BÌ · bìyì]: viện trợ, lợi ích, giúp đỡ; bổ sung.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裨益”