Tiếng Anh: gain, enhancement, to add value
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “增益”
Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 增益 [TĂNG ÍCH] gồm 增 (TĂNG) + 益 (ÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "gia tăng khuếch đại". 🦊
Phát âm "增益" [zēngyì — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

gia tăng khuếch đại
Phồn thể: 增益
Hán Việt: TĂNG ÍCH
Tiếng Anh: gain, enhancement, to add value
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “增益”
Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “增益” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 增 (U+589E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tăng thêm, thêm vào, tăng thêm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 增 · 土 (Bộ THỔ) (15 nét) · Pinyin: zēngyì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tăng thêm, thêm vào, tăng thêm. Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 增長 TĂNG TRƯỞNG (tăng trưởng, mở mang, nâng cao); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TĂNG: tăng thêm, thêm vào, tăng thêm; thường gặp trong ngữ cảnh: 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 增長 TĂNG TRƯỞNG (tăng trưởng, mở mang, nâng cao); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 增 (TĂNG): tăng thêm, thêm vào, tăng thêm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 增長 TĂNG TRƯỞNG (tăng trưởng, mở mang, nâng cao); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tăng (增): tăng thêm, thêm vào, tăng thêm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 增 (âm đọc TĂNG): tăng thêm, thêm vào, tăng thêm. Từ vựng thường đàm: 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 增長 TĂNG TRƯỞNG (tăng trưởng, mở mang, nâng cao); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 增 (âm chuẩn TĂNG): tăng thêm, thêm vào, tăng thêm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TĂNG (增): tăng thêm, thêm vào, tăng thêm; từ ghép thông dụng: 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 增長 TĂNG TRƯỞNG (tăng trưởng, mở mang, nâng cao); 遞增 ĐỆ TĂNG (tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 增 [U+589E · TĂNG · zēngyì]: tăng thêm, thêm vào, tăng thêm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “增益”