Tiếng Anh: decline, falter, decrease; weaken; person, people
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衰人”
Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “衰人”
💡 衰人 [SUY NHÂN] gồm 衰 (SUY) + 人 (NHÂN) → nghĩa tiếng Việt: "衰 (SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút". 🦊
Phát âm "衰人": 衰 cūi (thanh 1 (55)) → 人 rén (thanh 2 (35)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

衰 (SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; 人 (NHÂN): người
Phồn thể: 衰人
Hán Việt: SUY NHÂN
Tiếng Anh: decline, falter, decrease; weaken; person, people
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衰人”
Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “衰人”
Dùng trong câu
衰人(相关词:衰老)
Cụm từ “衰人” (SUY NHÂN) — 衰 (SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; 人 (NHÂN): người; từ liên hệ: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 衰人
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Từ “衰人” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 衰 (U+8870) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
suy nhược
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu. Chữ SUY (衰): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 衰老 (SUY LÃO: già yếu, lão hóa sinh học), 衰退 (SUY THOÁI: suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thôi (giục); thôi miên
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衰 (SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Suy (衰): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衰 (âm đọc SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu. Từ vựng thường đàm: 衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衰 (âm chuẩn SUY): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUY (衰): suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu; từ ghép thông dụng: 衰老 SUY LÃO (già yếu, lão hóa sinh học); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衰 [U+8870 · SUY · cūi]: suy sụp, chùn bước, giảm sút; suy yếu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “衰人”