Tiếng Anh: work, book, writings, literary/academic masterpiece
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “著作”
Chữ TRƯỚC (著): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 著名 (TRƯỚC DANH: nổi tiếng), 显著 (HIỂN TRƯỚC: rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc), 著作 (TRƯỚC TÁC: trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “著作”
💡 著作 (TRƯỚC TÁC) = 著 (TRƯỚC: biểu hiện, (Không thể, ) để mặc) + 作 (TÁC: làm, lao động, công việc) → trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "著作" đọc là zhù (thanh 4) + zuò (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật
Phồn thể: 著作
Hán Việt: TRƯỚC TÁC
Tiếng Anh: work, book, writings, literary/academic masterpiece
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “著作”
Chữ TRƯỚC (著): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 著名 (TRƯỚC DANH: nổi tiếng), 显著 (HIỂN TRƯỚC: rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc), 著作 (TRƯỚC TÁC: trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “著作”
Dùng trong câu
老一辈历史学家历时数十年心血完成的百万字权威历史学巨著,成为了研究中国古代文明演变不可或缺的经典著作。
Công trình đồ sộ học thuật lịch sử có thẩm quyền hàng triệu chữ do nhà sử học tiền bối hoàn thành bằng tâm huyết suốt mấy chục năm đã trở thành tác phẩm trác tác kinh điển không thể thiếu để nghiên cứu sự tiến hóa của nền văn minh Trung Hoa cổ đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 著作
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “著作” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 著 (U+8457) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trứ danh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biểu hiện; (Không thể.) để mặc. Chữ TRƯỚC (著): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 著名 (TRƯỚC DANH: nổi tiếng), 显著 (HIỂN TRƯỚC: rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc), 著作 (TRƯỚC TÁC: trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 顯著 HIỂN TRƯỚC (rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc); 著作 TRƯỚC TÁC (trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật); 著手 TRƯỚC THỦ (bắt tay vào, khởi sự (làm việc gì)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bắt chước
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 著 (TRƯỚC): biểu hiện; (Không thể.) để mặc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 顯著 HIỂN TRƯỚC (rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc); 著作 TRƯỚC TÁC (trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật); 著手 TRƯỚC THỦ (bắt tay vào, khởi sự (làm việc gì))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trước (著): biểu hiện; (Không thể.) để mặc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 著 (âm đọc TRƯỚC): biểu hiện; (Không thể.) để mặc. Từ vựng thường đàm: 著急 TRƯỚC CẤP (sốt ruột, lo lắng); 著名 TRƯỚC DANH (nổi tiếng); 顯著 HIỂN TRƯỚC (rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc); 著作 TRƯỚC TÁC (trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật); 著手 TRƯỚC THỦ (bắt tay vào, khởi sự (làm việc gì)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 著 (âm chuẩn TRƯỚC): biểu hiện; (Không thể.) để mặc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
chứ gì
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “著作”