Tiếng Anh: complexion, look, facial expression
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脸色”
Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脸色 [LIỄM SẮC] gồm 脸 (LIỄM) + 色 (SẮC) → nghĩa tiếng Việt: "sắc mặt, vẻ mặt, sắc diện". 🦊
Phát âm "脸色" [liǎnsè — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sắc mặt, vẻ mặt, sắc diện
Phồn thể: 臉色
Hán Việt: LIỄM SẮC
Tiếng Anh: complexion, look, facial expression
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脸色”
Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
Tập viết
Dùng trong câu
当在监测大屏上看到核心卫星载荷成功展开并正常运转时,总指挥紧绷的脸色终于露出了舒心的微笑。
Khi nhìn thấy tải trọng vệ tinh cốt lõi bung mở thành công và vận hành bình thường trên màn hình giám sát, vẻ mặt sắc mặt căng thẳng của vị tổng chỉ huy cuối cùng đã hé lộ nụ cười nhẹ nhõm an lòng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 脸色
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “脸色” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脸 (U+8138) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt. [Giản thể: 脸 ⇄ Phồn thể: 臉 · 月 (Bộ NGUYỆT) (11 nét) · Pinyin: liǎnsè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt. Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIỄM: khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 臉 (LIỄM): khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liễm (臉): khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 臉 (âm đọc LIỄM): khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 臉 (âm chuẩn LIỄM): khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIỄM (臉): khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 臉 [U+8138 · LIỄM · liǎnsè]: khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脸色”