Tiếng Anh: crisp, brittle, fragile, clear and melodious, neat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脆”
Chữ THUÝ (脆): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 干脆 (CAN THUÝ: dứt khoát, sòng phẳng, thẳng thắn; cứ thế mà), 脆弱 (THUÝ NHƯỢC: mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脆 [THUÝ] → "giòn, dễ gãy". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "脆" [cuì — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

giòn, dễ gãy; dứt khoát, gọn gàng
Phồn thể: 脆
Hán Việt: THUÝ
Tiếng Anh: crisp, brittle, fragile, clear and melodious, neat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脆”
Chữ THUÝ (脆): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 干脆 (CAN THUÝ: dứt khoát, sòng phẳng, thẳng thắn; cứ thế mà), 脆弱 (THUÝ NHƯỢC: mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương).
Tập viết
Dùng trong câu
这种薯片吃起来又香又脆,深受年轻人喜爱。
Loại khoai tây chiên này ăn vừa thơm vừa giòn, rất được giới trẻ yêu thích.

Câu 1/1
Từ “脆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脆 (U+8106) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sắc nét; mong manh, yếu đuối; giòn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 脆 · 月 (Bộ NGUYỆT) (10 nét) · Pinyin: cuì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắc nét; mong manh, yếu đuối; giòn. Chữ THUÝ (脆): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 干脆 (CAN THUÝ: dứt khoát, sòng phẳng, thẳng thắn; cứ thế mà), 脆弱 (THUÝ NHƯỢC: mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 乾脆 CAN THUÝ (dứt khoát, sòng phẳng, thẳng thắn; cứ thế mà); 脆弱 THUÝ NHƯỢC (mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THUÝ: sắc nét; mong manh, yếu đuối; giòn; thường gặp trong ngữ cảnh: 乾脆 CAN THUÝ (dứt khoát, sòng phẳng, thẳng thắn; cứ thế mà); 脆弱 THUÝ NHƯỢC (mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 脆 (THUÝ): sắc nét; mong manh, yếu đuối; giòn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (乾脆 CAN THUÝ (dứt khoát, sòng phẳng, thẳng thắn; cứ thế mà); 脆弱 THUÝ NHƯỢC (mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuý (脆): sắc nét; mong manh, yếu đuối; giòn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 脆 (âm đọc THUÝ): sắc nét; mong manh, yếu đuối; giòn. Từ vựng thường đàm: 乾脆 CAN THUÝ (dứt khoát, sòng phẳng, thẳng thắn; cứ thế mà); 脆弱 THUÝ NHƯỢC (mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 脆 (âm chuẩn THUÝ): sắc nét; mong manh, yếu đuối; giòn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUÝ (脆): sắc nét; mong manh, yếu đuối; giòn; từ ghép thông dụng: 乾脆 CAN THUÝ (dứt khoát, sòng phẳng, thẳng thắn; cứ thế mà); 脆弱 THUÝ NHƯỢC (mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 脆 [U+8106 · THUÝ · cuì]: sắc nét; mong manh, yếu đuối; giòn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脆”