Tiếng Anh: the masses, the public, the people, populace
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “群众”
Chữ QUẦN (群, phồn thể: 羣): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 群众 (QUẦN CHÚNG: quần chúng, quần chúng nhân dân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “群众”
💡 群众 (QUẦN CHÚNG) = 群 (QUẦN: đàn, bầy, nhóm) + 众 (CHÚNG: đông đúc, đám đông, quần chúng) → quần chúng, quần chúng nhân dân. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "群众" đọc là qún (thanh 2) + zhòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quần chúng, quần chúng nhân dân
Phồn thể: 羣衆
Hán Việt: QUẦN CHÚNG
Tiếng Anh: the masses, the public, the people, populace
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “群众”
Chữ QUẦN (群, phồn thể: 羣): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 群众 (QUẦN CHÚNG: quần chúng, quần chúng nhân dân).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “群众”
Dùng trong câu
党的根基在人民、血脉在人民、力量在人民,必须始终坚持一切为了群众、一切依靠群众的群众路线。
Nền móng của Đảng nằm ở nhân dân, huyết mạch nằm ở nhân dân, nguồn sức mạnh nằm ở nhân dân, bắt buộc phải luôn luôn kiên trì đường lối quần chúng: tất cả vì quần chúng, tất cả dựa vào quần chúng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 群众
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “群众” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 群 (U+7FA4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]. [Giản thể: 群 ⇄ Phồn thể: 羣 · 口 (Bộ KHẨU) (13 nét) · Pinyin: qún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]. Chữ QUẦN (群, phồn thể: 羣): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 群众 (QUẦN CHÚNG: quần chúng, quần chúng nhân dân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 羣衆 QUẦN CHÚNG (quần chúng, quần chúng nhân dân).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUẦN: đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]; thường gặp trong ngữ cảnh: 羣衆 QUẦN CHÚNG (quần chúng, quần chúng nhân dân).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 羣 (QUẦN): đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (羣衆 QUẦN CHÚNG (quần chúng, quần chúng nhân dân)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quần (羣): đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ].
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 羣 (âm đọc QUẦN): đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]. Từ vựng thường đàm: 羣衆 QUẦN CHÚNG (quần chúng, quần chúng nhân dân).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 羣 (âm chuẩn QUẦN): đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ].
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẦN (羣): đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]; từ ghép thông dụng: 羣衆 QUẦN CHÚNG (quần chúng, quần chúng nhân dân).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 羣 [U+7FA4 · QUẦN · qún]: đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ].
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “群众”