Tiếng Anh: to be convinced of, to believe firmly, confident
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “确信”
Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 确信 (XÁC TÍN) = 确 (XÁC: chắc chắn, thực, đúng) + 信 (TÍN: thư, lá thư, tin tưởng) → tin chắc, vững tin không nghi ngờ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "确信" đọc là què (thanh 4) + xìn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tin chắc, vững tin không nghi ngờ
Phồn thể: 確信
Hán Việt: XÁC TÍN
Tiếng Anh: to be convinced of, to believe firmly, confident
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “确信”
Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự).
Tập viết
Dùng trong câu
我们坚信并确信,只要坚定不移推进中国式现代化,中华民族伟大复兴的宏伟目标就一定能够圆满实现。
Chúng ta vững tin và tin chắc rằng, chỉ cần kiên định không ngừng thúc đẩy hiện đại hóa đất nước, mục tiêu vĩ đại phục hưng dân tộc nhất định sẽ được thực hiện thắng lợi mỹ mãn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 确信
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Con gái làm đôi nhà người. Tin người xa làm anh tam [em].”
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu. Tin khả tin thời ngờ khả ngờ.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Đông phong từ hẹn tin xuân đến. Đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Làm trăm ngàn chước cho được biết tin con ở đâu.”
Bắn trúng, nhằm.
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Từ “确信” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 确 (U+786E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. [Giản thể: 确 ⇄ Phồn thể: 確 · 石 (Bộ THẠCH) (12 nét) · Pinyin: què].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÁC: chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng; thường gặp trong ngữ cảnh: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 確 (XÁC): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xác (確): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 確 (âm đọc XÁC): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng. Từ vựng thường đàm: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 確 (âm chuẩn XÁC): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÁC (確): chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng; từ ghép thông dụng: 確實 XÁC THỰC (thực sự, quả thực, xác thực); 正確 CHÍNH XÁC (chính xác, đúng đắn); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 的確 ĐÍCH XÁC (quả thực, đúng là, thực sự); 明確 MINH XÁC (rõ ràng, dứt khoát, minh xác; làm rõ); 確定 XÁC ĐỊNH (xác định, chốt lại; chắc chắn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 確 [U+786E · XÁC · què]: chắc chắn, chắc chắn; thực, đúng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “确信”