Tiếng Anh: group, team, set, battery, to form
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “组”
Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 组 (TỔ: tổ, nhóm, bộ linh kiện), thuộc bộ 糸 (MỊCH/TY). Gặp lại trong: 组成 (TỔ THÀNH), 组织 (TỔ CHỨC), 组合 (TỔ HỢP). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành
Phồn thể: 組
Hán Việt: TỔ
Tiếng Anh: group, team, set, battery, to form
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “组”
Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Tập viết
Dùng trong câu
由两院院士领衔的国家重大科技项目专家攻关组,进驻工程核心现场开展全天候技术指导。
Tổ nhóm xung kích chuyên gia dự án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia do các viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện dẫn đầu đã đóng chốt tại hiện trường cốt lõi của công trình để triển khai hướng dẫn kỹ thuật 24/24.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 组
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “组” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 组 (U+7EC4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành. [Giản thể: 组 ⇄ Phồn thể: 組 · 纟 (Bộ MỊCH) (8 nét) · Pinyin: zǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành. Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỔ: tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành; thường gặp trong ngữ cảnh: 組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 組 (TỔ): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tổ (組): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 組 (âm đọc TỔ): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành. Từ vựng thường đàm: 組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 組 (âm chuẩn TỔ): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỔ (組): tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành; từ ghép thông dụng: 組成 TỔ THÀNH (tạo thành, cấu thành, hợp thành); 組織 TỔ CHỨC (tổ chức, cơ quan, cấu trúc); 組合 TỔ HỢP (tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 組 [U+7EC4 · TỔ · zǔ]: tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “组”