Tiếng Anh: simple and convenient, handy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “便” đọc là “biàn” (TIỆN) trong hầu hết các từ chỉ sự “tiện lợi, thuận tiện” hoặc làm phó từ “liền, thì”; chỉ đọc là “pián” (TIỀN) trong từ 便宜 (piányi - rẻ, giá rẻ).
thuận tiện, tiện lợi; liền, thì (tương đương 就 jiù)
VD: 方便 (fāng biàn), 随便 (suí biàn), 顺便 (shùn biàn)
rẻ, giá rẻ; lợi lộc nhỏ, món hời
VD: 便宜 (pián yi), 占便宜 (zhàn piányi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “简便”
Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 简便 [GIẢN TIỆN] gồm 简 (GIẢN) + 便 (TIỆN) → nghĩa tiếng Việt: "tiện lợi nhanh gọn". 🦊
Phát âm "简便" [jiǎnbiàn — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tiện lợi nhanh gọn
Phồn thể: 簡便
Hán Việt: GIẢN TIỆN
Tiếng Anh: simple and convenient, handy
Chữ “便” đọc là “biàn” (TIỆN) trong hầu hết các từ chỉ sự “tiện lợi, thuận tiện” hoặc làm phó từ “liền, thì”; chỉ đọc là “pián” (TIỀN) trong từ 便宜 (piányi - rẻ, giá rẻ).
thuận tiện, tiện lợi; liền, thì (tương đương 就 jiù)
VD: 方便 (fāng biàn), 随便 (suí biàn), 顺便 (shùn biàn)
rẻ, giá rẻ; lợi lộc nhỏ, món hời
VD: 便宜 (pián yi), 占便宜 (zhàn piányi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “简便”
Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 简便
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “简便” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 简 (U+7B80) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 简 · 竹 (Bộ TRÚC) (13 nét) · Pinyin: jiǎnbiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢN: đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư; thường gặp trong ngữ cảnh: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 简 (GIẢN): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giản (简): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 简 (âm đọc GIẢN): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư. Từ vựng thường đàm: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 简 (âm chuẩn GIẢN): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢN (简): đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư; từ ghép thông dụng: 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 簡歷 GIẢN LỊCH (sơ yếu lý lịch, CV); 簡直 GIẢN TRỰC (quả thật, quả là, hầu như dường như); 簡化 GIẢN HÓA (đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)); 簡陋 GIẢN LẬU (sơ sài, đơn sơ, thô sơ thiếu thốn); 簡體字 GIẢN THỂ TỰ (chữ Hán giản thể).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 简 [U+7B80 · GIẢN · jiǎnbiàn]: đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “简便”