Tiếng Anh: to alter, to change
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “改易”
Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.
Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 改易 [CẢI DỊCH] gồm 改 (CẢI) + 易 (DỊCH) → nghĩa tiếng Việt: "thay đổi tập quán". 🦊
Phát âm "改易" [gǎiyì — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thay đổi tập quán
Phồn thể: 改易
Hán Việt: CẢI DỊCH
Tiếng Anh: to alter, to change
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “改易”
Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.
Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 改易
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “改易” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 改 (U+6539) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sửa đổi, thay đổi, cải thiện, sửa chữa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 改 · 己 (Bộ KỶ) (7 nét) · Pinyin: gǎiyì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sửa đổi, thay đổi, cải thiện, sửa chữa. Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 改善 CẢI THIỆN (cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống)); 改正 CẢI CHÍNH (sửa chữa, đính chính, khắc phục (lỗi sai)); 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢI: sửa đổi, thay đổi, cải thiện, sửa chữa; thường gặp trong ngữ cảnh: 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 改善 CẢI THIỆN (cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống)); 改正 CẢI CHÍNH (sửa chữa, đính chính, khắc phục (lỗi sai)); 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 改 (CẢI): Sửa đổi, thay đổi, cải thiện, sửa chữa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 改善 CẢI THIỆN (cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống)); 改正 CẢI CHÍNH (sửa chữa, đính chính, khắc phục (lỗi sai)); 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cải (改): Sửa đổi, thay đổi, cải thiện, sửa chữa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 改 (âm đọc CẢI): Sửa đổi, thay đổi, cải thiện, sửa chữa. Từ vựng thường đàm: 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 改善 CẢI THIỆN (cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống)); 改正 CẢI CHÍNH (sửa chữa, đính chính, khắc phục (lỗi sai)); 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 改 (âm chuẩn CẢI): Sửa đổi, thay đổi, cải thiện, sửa chữa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢI (改): Sửa đổi, thay đổi, cải thiện, sửa chữa; từ ghép thông dụng: 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 改善 CẢI THIỆN (cải thiện, nâng cao (môi trường, điều kiện sống)); 改正 CẢI CHÍNH (sửa chữa, đính chính, khắc phục (lỗi sai)); 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 改 [U+6539 · CẢI · gǎiyì]: Sửa đổi, thay đổi, cải thiện, sửa chữa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “改易”