Tiếng Anh: to raise funds, financing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “筹资”
Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 筹资 [TRÙ TƯ] gồm 筹 (TRÙ) + 资 (TƯ) → nghĩa tiếng Việt: "gọi vốn huy động". 🦊
Phát âm "筹资" [chóuzī — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

gọi vốn huy động
Phồn thể: 籌资
Hán Việt: TRÙ TƯ
Tiếng Anh: to raise funds, financing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “筹资”
Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “筹资” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 筹 (U+7B79) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 筹 · 竹 (Bộ TRÚC) (13 nét) · Pinyin: chóuzī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền. Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÙ: chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền; thường gặp trong ngữ cảnh: 籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 筹 (TRÙ): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trù (筹): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 筹 (âm đọc TRÙ): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền. Từ vựng thường đàm: 籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 筹 (âm chuẩn TRÙ): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÙ (筹): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền; từ ghép thông dụng: 籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 筹 [U+7B79 · TRÙ · chóuzī]: chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “筹资”