Tiếng Anh: overall planning, to plan as a whole
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “统筹”
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 统筹 [THỐNG TRÙ] gồm 统 (THỐNG) + 筹 (TRÙ) → nghĩa tiếng Việt: "quy hoạch toàn diện". 🦊
Phát âm "统筹" [tǒngchóu — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

quy hoạch toàn diện
Phồn thể: 統籌
Hán Việt: THỐNG TRÙ
Tiếng Anh: overall planning, to plan as a whole
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “统筹”
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “统筹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 统 (U+7EDF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 统 · 纟 (Bộ MỊCH) (9 nét) · Pinyin: tǒngchóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỐNG: quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết; thường gặp trong ngữ cảnh: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 统 (THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thống (统): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 统 (âm đọc THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết. Từ vựng thường đàm: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 统 (âm chuẩn THỐNG): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỐNG (统): quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết; từ ghép thông dụng: 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống); 統一 THỐNG NHẤT (thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa); 統治 THỐNG TRỊ (thống trị, cai trị); 系統 HỆ THỐNG (hệ thống; có tính hệ thống); 總統 TỔNG THỐNG (Tổng thống (nguyên thủ quốc gia)); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 统 [U+7EDF · THỐNG · tǒngchóu]: quản lý, chỉ huy, kiểm soát; đoàn kết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “统筹”