Tiếng Anh: backlog, overstock
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “积压”
Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 积压 [TÍCH ÁP] gồm 积 (TÍCH) + 压 (ÁP) → nghĩa tiếng Việt: "tồn đọng, ứ đọng". 🦊
Phát âm "积压" [jīyā — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tồn đọng, ứ đọng
Phồn thể: 積壓
Hán Việt: TÍCH ÁP
Tiếng Anh: backlog, overstock
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “积压”
Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “积压” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 积 (U+79EF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tích lũy, tích lũy, tích lũy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 积 · 禾 (Bộ HÒA) (10 nét) · Pinyin: jīyā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tích lũy, tích lũy, tích lũy. Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍCH: tích lũy, tích lũy, tích lũy; thường gặp trong ngữ cảnh: 積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 积 (TÍCH): tích lũy, tích lũy, tích lũy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tích (积): tích lũy, tích lũy, tích lũy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 积 (âm đọc TÍCH): tích lũy, tích lũy, tích lũy. Từ vựng thường đàm: 積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 积 (âm chuẩn TÍCH): tích lũy, tích lũy, tích lũy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍCH (积): tích lũy, tích lũy, tích lũy; từ ghép thông dụng: 積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 积 [U+79EF · TÍCH · jīyā]: tích lũy, tích lũy, tích lũy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “积压”