Tiếng Anh: situation, posture, trend
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “势态”
Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 势态 [THẾ THÁI] gồm 势 (THẾ) + 态 (THÁI) → nghĩa tiếng Việt: "thế cuộc, tình thế". 🦊
Phát âm "势态" [shìtài — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thế cuộc, tình thế
Phồn thể: 勢態
Hán Việt: THẾ THÁI
Tiếng Anh: situation, posture, trend
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “势态”
Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 势态
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Từ “势态” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 势 (U+52BF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyền lực, sức mạnh; xu hướng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 势 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: shìtài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quyền lực, sức mạnh; xu hướng. Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 地勢 ĐỊA THẾ (địa thế, địa hình cao thấp); 局勢 CỤC THẾ (cục diện tình hình, thời cuộc (chính trị, an ninh)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẾ: quyền lực, sức mạnh; xu hướng; thường gặp trong ngữ cảnh: 趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 地勢 ĐỊA THẾ (địa thế, địa hình cao thấp); 局勢 CỤC THẾ (cục diện tình hình, thời cuộc (chính trị, an ninh)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 势 (THẾ): quyền lực, sức mạnh; xu hướng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 地勢 ĐỊA THẾ (địa thế, địa hình cao thấp); 局勢 CỤC THẾ (cục diện tình hình, thời cuộc (chính trị, an ninh))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thế (势): quyền lực, sức mạnh; xu hướng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 势 (âm đọc THẾ): quyền lực, sức mạnh; xu hướng. Từ vựng thường đàm: 趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 地勢 ĐỊA THẾ (địa thế, địa hình cao thấp); 局勢 CỤC THẾ (cục diện tình hình, thời cuộc (chính trị, an ninh)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 势 (âm chuẩn THẾ): quyền lực, sức mạnh; xu hướng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẾ (势): quyền lực, sức mạnh; xu hướng; từ ghép thông dụng: 趨勢 XU THẾ (xu thế, xu hướng, chiều hướng); 形勢 HÌNH THẾ (tình hình, cục diện, thời thế); 優勢 ƯU THẾ (ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội); 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 地勢 ĐỊA THẾ (địa thế, địa hình cao thấp); 局勢 CỤC THẾ (cục diện tình hình, thời cuộc (chính trị, an ninh)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 势 [U+52BF · THẾ · shìtài]: quyền lực, sức mạnh; xu hướng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “势态”