Tiếng Anh: tray, plate, dish; examine; fill; full, overflowing; surplus
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盘盈”
Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盘盈 [BÀN DOANH] gồm 盘 (BÀN) + 盈 (DOANH) → nghĩa tiếng Việt: "盘 (BÀN): khay, đĩa, đĩa". 🦊
Phát âm "盘盈": 盘 pán (thanh 2 (35)) → 盈 yíng (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

盘 (BÀN): khay, đĩa, đĩa; 盈 (DOANH): đổ đầy
Phồn thể: 盤盈
Hán Việt: BÀN DOANH
Tiếng Anh: tray, plate, dish; examine; fill; full, overflowing; surplus
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盘盈”
Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Tập viết
Dùng trong câu
盘盈(相关词:盘子)
Cụm từ “盘盈” (BÀN DOANH) — 盘 (BÀN): khay, đĩa, đĩa; 盈 (DOANH): đổ đầy; từ liên hệ: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 盘盈
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “盘盈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盘 (U+76D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khay, đĩa, đĩa; kiểm tra. [Giản thể: 盘 ⇄ Phồn thể: 盤 · 舟 (Bộ CHU) (11 nét) · Pinyin: pán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khay, đĩa, đĩa; kiểm tra. Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀN: khay, đĩa, đĩa; kiểm tra; thường gặp trong ngữ cảnh: 盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盤 (BÀN): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bàn (盤): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盤 (âm đọc BÀN): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra. Từ vựng thường đàm: 盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盤 (âm chuẩn BÀN): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀN (盤): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra; từ ghép thông dụng: 盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盤 [U+76D8 · BÀN · pán]: khay, đĩa, đĩa; kiểm tra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盘盈”