Tiếng Anh: justified and confident, with justice on one's side, self-confident
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “理直气壮”
Chữ LÝ (理) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGỌC (王 / 玉 - viên ngọc quý) biểu ý và chữ LÝ (里 - đường phân chia ruộng đất) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh đường vân tự nhiên trong khối đá. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chế tác ngọc thuận theo đường vân của nó. Từ đó chữ LÝ mở rộng thành quy luật khách quan (CHÂN LÝ, ĐẠO LÝ) và việc quản lý trật tự.
Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG) = 理 (LÝ: mài giũa ngọc, lý lẽ, đạo lý) + 直 (TRỰC: thẳng, thẳng thắn, trực tiếp) + 气 (KHÍ: không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật) + 壮 (TRÁNG: lớn, mạnh mẽ, tên bộ lạc) → lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "理直气壮" đọc là lǐ (thanh 3) + zhí (thanh 2) + qì (thanh 4) + zhuàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc
Phồn thể: 理直氣壯
Hán Việt: LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG
Tiếng Anh: justified and confident, with justice on one's side, self-confident
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “理直气壮”
Chữ LÝ (理) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGỌC (王 / 玉 - viên ngọc quý) biểu ý và chữ LÝ (里 - đường phân chia ruộng đất) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh đường vân tự nhiên trong khối đá. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chế tác ngọc thuận theo đường vân của nó. Từ đó chữ LÝ mở rộng thành quy luật khách quan (CHÂN LÝ, ĐẠO LÝ) và việc quản lý trật tự.
Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.
Tập viết
Dùng trong câu
中国在国际舞台上理直气壮地捍卫国家主权领土完整与正当发展权益,坚决反对任何外部干涉霸凌行径。
Trung Quốc trên trường quốc tế đàng hoàng dõng dạc với lý lẽ đanh thép bảo vệ chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi phát triển chính đáng của quốc gia, kiên quyết phản đối mọi hành vi can thiệp bắt nạt từ bên ngoài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 理直气壮
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “理直气壮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 理 (U+7406) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lí lẽ; quản lí
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Mài giũa ngọc; lý lẽ, đạo lý, quy luật; quản lý, sắp xếp. Chữ LÝ (理) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGỌC (王 / 玉 - viên ngọc quý) biểu ý và chữ LÝ (里 - đường phân chia ruộng đất) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh đường vân tự nhiên trong khối đá. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chế tác ngọc thuận theo đường vân của nó. Từ đó chữ LÝ mở rộng thành quy luật khách quan (CHÂN LÝ, ĐẠO LÝ) và việc quản lý trật tự. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 經理 KINH LÝ (người quản lý); 管理 QUẢN LÝ (quản lý); 理髮 LÝ PHÁT (cắt tóc, làm tóc); 理解 LÝ GIẢI (hiểu, thấu hiểu, thông cảm; sự hiểu biết); 理想 LÝ TƯỞNG (lý tưởng, hoàn hảo); 整理 CHỈNH LÝ (chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÝ: mài giũa ngọc; lý lẽ, đạo lý, quy luật; quản lý, sắp xếp; thường gặp trong ngữ cảnh: 經理 KINH LÝ (người quản lý); 管理 QUẢN LÝ (quản lý); 理髮 LÝ PHÁT (cắt tóc, làm tóc); 理解 LÝ GIẢI (hiểu, thấu hiểu, thông cảm; sự hiểu biết); 理想 LÝ TƯỞNG (lý tưởng, hoàn hảo); 整理 CHỈNH LÝ (chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 理 (LÝ): Mài giũa ngọc; lý lẽ, đạo lý, quy luật; quản lý, sắp xếp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (經理 KINH LÝ (người quản lý); 管理 QUẢN LÝ (quản lý); 理髮 LÝ PHÁT (cắt tóc, làm tóc); 理解 LÝ GIẢI (hiểu, thấu hiểu, thông cảm; sự hiểu biết); 理想 LÝ TƯỞNG (lý tưởng, hoàn hảo); 整理 CHỈNH LÝ (chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lý (理): Mài giũa ngọc; lý lẽ, đạo lý, quy luật; quản lý, sắp xếp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 理 (âm đọc LÝ): Mài giũa ngọc; lý lẽ, đạo lý, quy luật; quản lý, sắp xếp. Từ vựng thường đàm: 經理 KINH LÝ (người quản lý); 管理 QUẢN LÝ (quản lý); 理髮 LÝ PHÁT (cắt tóc, làm tóc); 理解 LÝ GIẢI (hiểu, thấu hiểu, thông cảm; sự hiểu biết); 理想 LÝ TƯỞNG (lý tưởng, hoàn hảo); 整理 CHỈNH LÝ (chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 理 (âm chuẩn LÝ): Mài giũa ngọc; lý lẽ, đạo lý, quy luật; quản lý, sắp xếp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nhẽ nào
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “理直气壮”