Tiếng Anh: play, have fun; raise one's foot; raise one's foot; plank, board; iron or tin plate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玩跷跷板”
Chữ NGOẠN (玩) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGỌC (王 - viên ngọc quý) biểu ý ở bên trái và chữ NGUYÊN (元) biểu âm ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là cầm viên ngọc quý trên tay để xoay ngắm, thưởng thức vẻ đẹp tinh xảo của nó (thưởng ngoạn). Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi hoạt động vui chơi giải trí, du ngoạn phong cảnh hay các món đồ chơi thú vị.
Bên trái NGỌC lành sáng ánh gương, Bên phải chữ NGUYÊN nét tỏ tường. Nâng niu ngắm ngọc lòng vui thú, Du NGOẠN vui chơi khắp nẻo đường.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 玩跷跷板 [NGOẠN KHIÊU KHIÊU BẢN] gồm 玩 (NGOẠN) + 跷 (KHIÊU) + 跷 (KHIÊU) + 板 (BẢN) → nghĩa tiếng Việt: "玩 (NGOẠN): chơi". 🦊
Phát âm "玩跷跷板": 玩 wán (thanh 2 (35)) → 跷 qiāo (thanh 1 (55)) → 跷 qiāo (thanh 1 (55)) → 板 bǎn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

玩 (NGOẠN): chơi; 跷 (KHIÊU): giơ chân lên; 跷 (KHIÊU): giơ chân lên; 板 (BẢN): ván, ván
Phồn thể: 玩蹺蹺板
Hán Việt: NGOẠN KHIÊU KHIÊU BẢN
Tiếng Anh: play, have fun; raise one's foot; raise one's foot; plank, board; iron or tin plate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玩跷跷板”
Chữ NGOẠN (玩) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGỌC (王 - viên ngọc quý) biểu ý ở bên trái và chữ NGUYÊN (元) biểu âm ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là cầm viên ngọc quý trên tay để xoay ngắm, thưởng thức vẻ đẹp tinh xảo của nó (thưởng ngoạn). Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi hoạt động vui chơi giải trí, du ngoạn phong cảnh hay các món đồ chơi thú vị.
Bên trái NGỌC lành sáng ánh gương, Bên phải chữ NGUYÊN nét tỏ tường. Nâng niu ngắm ngọc lòng vui thú, Du NGOẠN vui chơi khắp nẻo đường.
Tập viết
Dùng trong câu
玩跷跷板(相关词:开玩笑)
Cụm từ “玩跷跷板” (NGOẠN KHIÊU KHIÊU BẢN) — 玩 (NGOẠN): chơi; 跷 (KHIÊU): giơ chân lên; 跷 (KHIÊU): giơ chân lên; 板 (BẢN): ván, ván; từ liên hệ: 开玩笑 (KHAI NGOẠN TIẾU: nói đùa, đùa giỡn).

Câu 1/1
Từ “玩跷跷板” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 玩 (U+73A9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chơi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 玩 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (8 nét) · Pinyin: wán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chơi. Chữ NGOẠN (玩) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGỌC (王 - viên ngọc quý) biểu ý ở bên trái và chữ NGUYÊN (元) biểu âm ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là cầm viên ngọc quý trên tay để xoay ngắm, thưởng thức vẻ đẹp tinh xảo của nó (thưởng ngoạn). Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi hoạt động vui chơi giải trí, du ngoạn phong cảnh hay các món đồ chơi thú vị. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh); 玩意兒 NGOẠN Ý NHI (món đồ, thứ đồ chơi, trò vật phẩm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGOẠN: chơi; thường gặp trong ngữ cảnh: 開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh); 玩意兒 NGOẠN Ý NHI (món đồ, thứ đồ chơi, trò vật phẩm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 玩 (NGOẠN): chơi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh); 玩意兒 NGOẠN Ý NHI (món đồ, thứ đồ chơi, trò vật phẩm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngoạn (玩): chơi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 玩 (âm đọc NGOẠN): chơi. Từ vựng thường đàm: 開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh); 玩意兒 NGOẠN Ý NHI (món đồ, thứ đồ chơi, trò vật phẩm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 玩 (âm chuẩn NGOẠN): chơi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGOẠN (玩): chơi; từ ghép thông dụng: 開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 玩具 NGOẠN CỤ (đồ chơi); 玩弄 NGOẠN LỘNG (đùa giỡn, chơi trò xảo quyệt, giở trò gian manh); 玩意兒 NGOẠN Ý NHI (món đồ, thứ đồ chơi, trò vật phẩm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 玩 [U+73A9 · NGOẠN · wán]: chơi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “玩跷跷板”