Tiếng Anh: to cook slowly, to stew, pot, saucepan
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煲”
Chữ BAO (煲): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 火 (HỎA).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 煲 [BAO] → "ninh, hầm (thức ăn)". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "煲" [bāo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ninh, hầm (thức ăn); nồi hầm niêu hầm
Phồn thể: 煲
Hán Việt: BAO
Tiếng Anh: to cook slowly, to stew, pot, saucepan
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煲”
Chữ BAO (煲): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 火 (HỎA).
Tập viết
Dùng trong câu
中国空间站核心舱搭载的太空微重力智能热风加热装置,确保航天员在轨随时能喝上热气腾腾的营养煲汤。
Thiết bị làm nóng bằng luồng khí nóng thông minh không trọng lực không gian gắn trên khoang cốt lõi trạm vũ trụ Trung Quốc bảo đảm các phi hành gia trên quỹ đạo bất cứ lúc nào cũng được uống món súp hầm canh ninh bổ dưỡng nóng hổi bốc khói.

Câu 1/1
Từ “煲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 煲 (U+7172) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sưởi ấm; đun sôi một cái chảo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 煲 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (13 nét) · Pinyin: bāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sưởi ấm; đun sôi một cái chảo. Chữ BAO (煲): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 火 (HỎA).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BAO: sưởi ấm; đun sôi một cái chảo.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 煲 (BAO): sưởi ấm; đun sôi một cái chảo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bao (煲): sưởi ấm; đun sôi một cái chảo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 煲 (âm đọc BAO): sưởi ấm; đun sôi một cái chảo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 煲 (âm chuẩn BAO): sưởi ấm; đun sôi một cái chảo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BAO (煲): sưởi ấm; đun sôi một cái chảo.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 煲 [U+7172 · BAO · bāo]: sưởi ấm; đun sôi một cái chảo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “煲”