Tiếng Anh: seed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “种子”
Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 种子 (CHỦNG TỬ) = 种 (CHỦNG: loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng, trồng — zhòng) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → hạt giống, cây giống (nông nghiệp). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "种子" đọc là zhǒng (thanh 3) + zi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt
Phồn thể: 種子
Hán Việt: CHỦNG TỬ
Tiếng Anh: seed
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “种子”
Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Tập viết
Dùng trong câu
种业是现代农业科技的“芯片”,国家全力推进种业振兴行动,牢牢把中国种子的战略命脉握在自己手中。
Ngành giống chính là 'con chip' của khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại, Nhà nước dốc toàn lực thúc đẩy Chiến dịch Chấn hưng Ngành Giống, nắm chắc trong tay mình huyết mạch chiến lược của hạt giống cây trồng của nước nhà.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 种子
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “种子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 种 (U+79CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giường chõng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng. Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 種子 CHỦNG TỬ (hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trồng trọt
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 種 (CHỦNG): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 種子 CHỦNG TỬ (hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chủng (種): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 種 (âm đọc CHỦNG): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng. Từ vựng thường đàm: 品種 PHẨM CHỦNG (chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)); 播種 BÁ CHỦNG (gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)); 種子 CHỦNG TỬ (hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt); 種族 CHỦNG TỘC (chủng tộc, sắc tộc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 種 (âm chuẩn CHỦNG): loại, kiểu (lượng từ) — zhǒng; trồng — zhòng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
giồng cây
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “种子”