Tiếng Anh: fireworks
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烟花”
Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “烟花”
💡 烟花 (YÊN HOA) = 烟 (YÊN: khói, bồ hóng, thuốc phiện) + 花 (HOA: hoa, tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)) → pháo hoa, pháo bông rực rỡ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "烟花" đọc là yān (thanh 1) + huā (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

pháo hoa, pháo bông rực rỡ
Phồn thể: 煙花
Hán Việt: YÊN HOA
Tiếng Anh: fireworks
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烟花”
Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “烟花”
Dùng trong câu
除夕午夜钟声敲响之际,绚丽多姿、璀璨夺目的环保高空烟花在维多利亚港湾与天安门广场上空绽放,点亮了盛世欢腾夜空。
Vào thời điểm tiếng chuông nửa đêm Giao thừa vang lên, những chùm pháo hoa tầm cao thân thiện với môi trường rực rỡ lộng lẫy muôn màu đã nở rộ trên bầu trời Quảng trường Thiên An Môn và Cảng Victoria, thắp sáng bầu trời đêm hoan hỷ thời thịnh thế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 烟花
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Bộ phận sinh sản hữu tính của cây có hạt, thường có màu sắc đẹp, hương thơm.
Bộ phận sinh sản hữu tính của cây có hạt, thường có màu sắc đẹp, hương thơm.
“Hoa ưu đàm mấy kiếp đâm bông.”
Từ “烟花” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 烟 (U+70DF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. [Giản thể: 烟 ⇄ Phồn thể: 煙 · 火 (Bộ HỎA) (10 nét) · Pinyin: yān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc YÊN: khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá; thường gặp trong ngữ cảnh: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 煙 (YÊN): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yên (煙): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 煙 (âm đọc YÊN): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. Từ vựng thường đàm: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 煙 (âm chuẩn YÊN): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc YÊN (煙): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá; từ ghép thông dụng: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 煙 [U+70DF · YÊN · yān]: khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烟花”