Tiếng Anh: to move stealthily, to sneak
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潜行”
Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 潜行 [TIỀM HÀNH] gồm 潜 (TIỀM) + 行 (HÀNH) → nghĩa tiếng Việt: "đi lén". 🦊
Phát âm "潜行" [qiánxíng — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đi lén
Phồn thể: 潛行
Hán Việt: TIỀM HÀNH
Tiếng Anh: to move stealthily, to sneak
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潜行”
Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 潜行
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
Từ “潜行” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 潜 (U+6F5C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 潜 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (15 nét) · Pinyin: qiánxíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. Chữ TIỀM (潜, phồn thể: 潛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 潜力 (TIỀM LỰC: tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết), 潜水 (TIỀM THUỶ: lặn, lặn biển sâu có người lái), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỀM: ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn; thường gặp trong ngữ cảnh: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 潜 (TIỀM): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiềm (潜): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 潜 (âm đọc TIỀM): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn. Từ vựng thường đàm: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 潜 (âm chuẩn TIỀM): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỀM (潜): ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn; từ ghép thông dụng: 潛力 TIỀM LỰC (tiềm năng, tiềm lực chưa khai phá hết); 潛水 TIỀM THUỶ (lặn, lặn biển sâu có người lái); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 潜 [U+6F5C · TIỀM · qiánxíng]: ẩn náu; ẩn giấu, bí mật, tiềm ẩn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “潜行”