Tiếng Anh: to pay tribute, to salute
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “致敬”
Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 致敬 [TRÍ KÍNH] gồm 致 (TRÍ) + 敬 (KÍNH) → nghĩa tiếng Việt: "tỏ lòng kính". 🦊
Phát âm "致敬" [zhìjìng — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

tỏ lòng kính
Phồn thể: 致敬
Hán Việt: TRÍ KÍNH
Tiếng Anh: to pay tribute, to salute
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “致敬”
Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “致敬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 致 (U+81F4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhí nhảnh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gửi, giao, trình bày; nguyên nhân. Chữ TRÍ (致): thuộc bộ CHÍ (至), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 至 (CHÍ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 一致 (NHẤT TRÍ: nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất), 别致 (BIỆT TRÍ: độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc), 大致 (ĐẠI TRÍ: đại khái, ước chừng, nhìn chung). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÍ: gửi, giao, trình bày; nguyên nhân; thường gặp trong ngữ cảnh: 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 致 (TRÍ): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trí (致): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 致 (âm đọc TRÍ): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân. Từ vựng thường đàm: 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 一致 NHẤT TRÍ (nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, thống nhất); 別緻 BIỆT TRÍ (độc đáo, thanh nhã, mới lạ đặc sắc); 大致 ĐẠI TRÍ (đại khái, ước chừng, nhìn chung); 精緻 TINH TRÍ (tinh xảo, tinh tế, trang nhã thanh tú); 細緻 TẾ TRÍ (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 致 (âm chuẩn TRÍ): gửi, giao, trình bày; nguyên nhân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
trí mạng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 致 [U+81F4 · TRÍ · zhìjìng]: gửi, giao, trình bày; nguyên nhân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “致敬”